mandated training
đào tạo bắt buộc
mandated reporting
báo cáo bắt buộc
mandated by law
bắt buộc theo luật
mandated changes
các thay đổi bắt buộc
mandated action
hành động bắt buộc
mandated requirements
các yêu cầu bắt buộc
was mandated
đã được yêu cầu
mandated policy
chính sách bắt buộc
mandated hours
số giờ bắt buộc
the company is mandated to provide regular safety training to all employees.
công ty được yêu cầu cung cấp đào tạo an toàn định kỳ cho tất cả nhân viên.
the government mandated the use of seatbelts in all vehicles.
chính phủ đã yêu cầu thắt dây an toàn trên tất cả các phương tiện.
the contract mandated specific quality control procedures.
hợp đồng quy định các quy trình kiểm soát chất lượng cụ thể.
the law mandated a minimum wage for all workers.
luật pháp quy định mức lương tối thiểu cho tất cả người lao động.
the board is mandated to oversee the financial performance of the organization.
hội đồng được giao nhiệm vụ giám sát hiệu quả tài chính của tổ chức.
the agreement mandated a period of exclusivity for the new product.
thỏa thuận quy định một thời gian độc quyền cho sản phẩm mới.
the regulations mandated strict environmental protection measures.
các quy định quy định các biện pháp bảo vệ môi trường nghiêm ngặt.
the role mandated attending weekly team meetings and submitting reports.
vai trò yêu cầu tham dự các cuộc họp nhóm hàng tuần và nộp báo cáo.
the project was mandated to be completed within six months.
dự án được yêu cầu hoàn thành trong vòng sáu tháng.
the court mandated the defendant to pay restitution to the victim.
tòa án yêu cầu bị cáo bồi thường cho nạn nhân.
the policy mandated a review of all existing procedures.
chính sách quy định phải xem xét lại tất cả các thủ tục hiện có.
mandated training
đào tạo bắt buộc
mandated reporting
báo cáo bắt buộc
mandated by law
bắt buộc theo luật
mandated changes
các thay đổi bắt buộc
mandated action
hành động bắt buộc
mandated requirements
các yêu cầu bắt buộc
was mandated
đã được yêu cầu
mandated policy
chính sách bắt buộc
mandated hours
số giờ bắt buộc
the company is mandated to provide regular safety training to all employees.
công ty được yêu cầu cung cấp đào tạo an toàn định kỳ cho tất cả nhân viên.
the government mandated the use of seatbelts in all vehicles.
chính phủ đã yêu cầu thắt dây an toàn trên tất cả các phương tiện.
the contract mandated specific quality control procedures.
hợp đồng quy định các quy trình kiểm soát chất lượng cụ thể.
the law mandated a minimum wage for all workers.
luật pháp quy định mức lương tối thiểu cho tất cả người lao động.
the board is mandated to oversee the financial performance of the organization.
hội đồng được giao nhiệm vụ giám sát hiệu quả tài chính của tổ chức.
the agreement mandated a period of exclusivity for the new product.
thỏa thuận quy định một thời gian độc quyền cho sản phẩm mới.
the regulations mandated strict environmental protection measures.
các quy định quy định các biện pháp bảo vệ môi trường nghiêm ngặt.
the role mandated attending weekly team meetings and submitting reports.
vai trò yêu cầu tham dự các cuộc họp nhóm hàng tuần và nộp báo cáo.
the project was mandated to be completed within six months.
dự án được yêu cầu hoàn thành trong vòng sáu tháng.
the court mandated the defendant to pay restitution to the victim.
tòa án yêu cầu bị cáo bồi thường cho nạn nhân.
the policy mandated a review of all existing procedures.
chính sách quy định phải xem xét lại tất cả các thủ tục hiện có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay