pronouncement

[Mỹ]/prə'naʊnsm(ə)nt/
[Anh]/prə'naʊnsmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tuyên bố; thông báo.
Các dạng của từ
số nhiềupronouncements

Cụm từ & Cách kết hợp

official pronouncement

phát ngôn chính thức

public pronouncement

phát ngôn công khai

presidential pronouncement

phát ngôn của tổng thống

Câu ví dụ

pronouncements of world-shaking import.

những tuyên bố có tầm quan trọng làm rung chuyển thế giới.

public pronouncements on the crisis became less strident.

các tuyên bố công khai về cuộc khủng hoảng trở nên ít gay gắt hơn.

What pronouncements has the other side made?

Bên kia đã đưa ra những tuyên bố gì?

pronouncement; mantic powers; a kind of sibylline book with ready and infallible answers to questions.

lời tuyên bố; sức mạnh tiên tri; một loại sách tiên tri có sẵn và những câu trả lời không thể sai sót cho các câu hỏi.

left with his pent-up anger ,his half-completed pronouncements ,his unaired grievances turning sour in his mouth ;

mắc kẹt với sự tức giận bị dồn nén của anh ta, những tuyên bố dang dở của anh ta, những khiếu nại chưa được bày tỏ đang dần trở nên cay đắng trong miệng anh ta;

The president made a pronouncement about the new policy.

Tổng thống đã đưa ra một tuyên bố về chính sách mới.

Her pronouncement on the matter was met with mixed reactions.

Tuyên bố của cô ấy về vấn đề đó đã nhận được những phản ứng trái chiều.

The company's official pronouncement confirmed the rumors.

Tuyên bố chính thức của công ty đã xác nhận những tin đồn.

His pronouncement was seen as a bold move by many.

Lời tuyên bố của anh ấy được nhiều người coi là một động thái táo bạo.

The court's pronouncement settled the dispute once and for all.

Quyết định của tòa án đã giải quyết tranh chấp một lần và mãi mãi.

The pronouncement from the government caused a stir in the community.

Lời tuyên bố từ chính phủ đã gây ra sự xôn xao trong cộng đồng.

The CEO's pronouncement on the company's future plans was eagerly awaited.

Lời tuyên bố của CEO về kế hoạch tương lai của công ty được chờ đợi rất mong.

The official pronouncement was carefully worded to avoid any misunderstandings.

Lời tuyên bố chính thức được diễn đạt cẩn thận để tránh bất kỳ sự hiểu lầm nào.

His pronouncement was met with skepticism by the public.

Lời tuyên bố của anh ấy đã bị công chúng đón nhận với sự hoài nghi.

The pronouncement of the new regulations caused confusion among the employees.

Việc công bố các quy định mới đã gây ra sự hoang mang trong số các nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay