dedicating time
dành thời gian
dedicating resources
dành nguồn lực
dedicating efforts
dành nỗ lực
dedicating energy
dành năng lượng
dedicating attention
dành sự chú ý
dedicating oneself
dành cho bản thân
dedicating funds
dành quỹ
dedicating support
dành sự hỗ trợ
dedicating space
dành không gian
dedicating skills
dành kỹ năng
she is dedicating her life to helping others.
Cô ấy đang dành cả cuộc đời để giúp đỡ người khác.
he is dedicating his time to volunteer work.
Anh ấy đang dành thời gian cho công việc tình nguyện.
the author is dedicating this book to her parents.
Tác giả đang dành cuốn sách này cho bố mẹ của cô ấy.
they are dedicating resources to environmental conservation.
Họ đang dành nguồn lực cho công tác bảo tồn môi trường.
she is dedicating herself to her studies.
Cô ấy đang dành sự tự nguyện cho việc học tập của mình.
the team is dedicating efforts to improve their performance.
Đội ngũ đang dành nỗ lực để cải thiện hiệu suất của họ.
he is dedicating his career to scientific research.
Anh ấy đang dành sự nghiệp của mình cho nghiên cứu khoa học.
we are dedicating this project to our late friend.
Chúng tôi đang dành dự án này cho người bạn quá cố của chúng tôi.
she is dedicating her talents to the arts.
Cô ấy đang dành tài năng của mình cho nghệ thuật.
the organization is dedicating funds to education initiatives.
Tổ chức đang dành quỹ cho các sáng kiến giáo dục.
dedicating time
dành thời gian
dedicating resources
dành nguồn lực
dedicating efforts
dành nỗ lực
dedicating energy
dành năng lượng
dedicating attention
dành sự chú ý
dedicating oneself
dành cho bản thân
dedicating funds
dành quỹ
dedicating support
dành sự hỗ trợ
dedicating space
dành không gian
dedicating skills
dành kỹ năng
she is dedicating her life to helping others.
Cô ấy đang dành cả cuộc đời để giúp đỡ người khác.
he is dedicating his time to volunteer work.
Anh ấy đang dành thời gian cho công việc tình nguyện.
the author is dedicating this book to her parents.
Tác giả đang dành cuốn sách này cho bố mẹ của cô ấy.
they are dedicating resources to environmental conservation.
Họ đang dành nguồn lực cho công tác bảo tồn môi trường.
she is dedicating herself to her studies.
Cô ấy đang dành sự tự nguyện cho việc học tập của mình.
the team is dedicating efforts to improve their performance.
Đội ngũ đang dành nỗ lực để cải thiện hiệu suất của họ.
he is dedicating his career to scientific research.
Anh ấy đang dành sự nghiệp của mình cho nghiên cứu khoa học.
we are dedicating this project to our late friend.
Chúng tôi đang dành dự án này cho người bạn quá cố của chúng tôi.
she is dedicating her talents to the arts.
Cô ấy đang dành tài năng của mình cho nghệ thuật.
the organization is dedicating funds to education initiatives.
Tổ chức đang dành quỹ cho các sáng kiến giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay