consecration

[Mỹ]/ˌkɒnsɪ'kreɪʃən/
[Anh]/ˌkɑnsɪ'kreʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lễ vật, sự cống hiến, nghi lễ cúng dường
Word Forms
số nhiềuconsecrations

Câu ví dụ

The consecration of the new church was a grand ceremony.

Lễ tấn phong nhà thờ mới là một buổi lễ long trọng.

The consecration of the temple marked the beginning of a new era for the community.

Lễ tấn phong ngôi đền đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới cho cộng đồng.

The consecration of the marriage vows brought tears to many guests.

Lễ thành hôn đã khiến nhiều khách mời xúc động.

The consecration of the new statue attracted a large crowd of spectators.

Lễ tấn phong bức tượng mới đã thu hút một đám đông lớn người xem.

The consecration of the monument honored the memory of fallen soldiers.

Lễ tấn phong đài tưởng niệm tôn vinh ký ức của những người lính đã hy sinh.

The consecration of the holy ground was a sacred ritual performed by the elders.

Lễ tấn phong mảnh đất thiêng là một nghi lễ thiêng liêng được thực hiện bởi các bô lão.

The consecration of the sacred relics was conducted by the high priest.

Lễ tấn phong các di tích thiêng liêng được thực hiện bởi thầy tế cao.

The consecration of the new altar was a solemn occasion for the religious community.

Lễ tấn phong bàn thờ mới là một dịp trang nghiêm đối với cộng đồng tôn giáo.

The consecration of the newborn baby was a joyous celebration for the family.

Lễ tấn phong em bé mới sinh là một lễ kỷ niệm vui vẻ cho gia đình.

The consecration of the sacred text was a significant event in the history of the monastery.

Lễ tấn phong kinh thiêng là một sự kiện quan trọng trong lịch sử của tu viện.

Ví dụ thực tế

A ceremony of consecration, festive as well as religious, was now to be performed.

Một nghi lễ tấn phong, vừa trang trọng vừa mang tính tôn giáo, hiện nay sẽ được thực hiện.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

But if we shall resent anything on earth at all, we shall resent the consecration of a deserted room.

Nhưng nếu chúng ta phải oán giận bất cứ điều gì trên thế giới, chúng ta sẽ oán giận việc tấn phong một căn phòng bỏ hoang.

Nguồn: The places where angels dare not tread.

They are to eat these offerings by which atonement was made for their ordination and consecration. But no one else may eat them, because they are sacred.

Họ phải ăn những lễ vật mà bằng đó tội lỗi của họ đã được chuộc và tấn phong. Nhưng không ai khác được phép ăn chúng, vì chúng là thiêng.

Nguồn: 02 Exodus Soundtrack Bible Movie - NIV

Tell all the skilled workers to whom I have given wisdom in such matters that they are to make garments for Aaron, for his consecration, so he may serve me as priest.

Hãy bảo tất cả những người thợ lành nghề mà tôi đã ban cho sự khôn ngoan trong những vấn đề như vậy rằng họ phải làmเสื้อผ้า cho Aaron, để tấn phong ông, để ông có thể hầu tôi với tư cách là thầy tế.

Nguồn: 02 Exodus Soundtrack Bible Movie - NIV

I should be quite willing to enjoy the art here, but there is so much that I don't know the reason of — so much that seems to me a consecration of ugliness rather than beauty.

Tôi rất sẵn lòng thưởng thức nghệ thuật ở đây, nhưng có quá nhiều điều mà tôi không hiểu tại sao - quá nhiều điều mà tôi cho là sự tôn vinh vẻ xấu hơn là vẻ đẹp.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

I felt the consecration of its loneliness: my eye feasted on the outline of swell and sweep—on the wild colouring communicated to ridge and dell by moss, by heath-bell, by flower-sprinkled turf, by brilliant bracken, and mellow granite crag.

Tôi cảm nhận được sự linh thiêng trong sự cô độc của nó: mắt tôi đắm mình trong đường nét của những ngọn đồi và những đường cong—trong màu sắc hoang dã được truyền tải cho những sườn đồi và thung lũng—bởi rêu, bởi hoa chuông, bởi cỏ được rải hoa, bởi dương xỉ rực rỡ và những mỏm đá granite ấm áp.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay