deducting

[Mỹ]/dɪˈdʌktɪŋ/
[Anh]/dɪˈdʌktɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.trừ hoặc lấy đi

Cụm từ & Cách kết hợp

deducting taxes

trừ thuế

deducting expenses

trừ chi phí

deducting costs

trừ chi phí

deducting interest

trừ lãi suất

deducting fees

trừ phí

deducting wages

trừ lương

deducting contributions

trừ đóng góp

deducting losses

trừ khoản lỗ

deducting allowances

trừ trợ cấp

deducting premiums

trừ phí bảo hiểm

Câu ví dụ

he is deducting the expenses from his income.

anh ấy đang khấu trừ chi phí từ thu nhập của mình.

the company is deducting taxes from employees' salaries.

công ty đang khấu trừ thuế từ lương của nhân viên.

she is deducting points for late submissions.

cô ấy đang khấu trừ điểm cho việc nộp bài muộn.

they are deducting the cost of repairs from the final bill.

họ đang khấu trừ chi phí sửa chữa từ hóa đơn cuối cùng.

we will be deducting the membership fee from your account.

chúng tôi sẽ khấu trừ phí thành viên từ tài khoản của bạn.

the accountant is deducting allowable expenses for the tax return.

nhà kế toán đang khấu trừ các chi phí hợp lệ cho tờ khai thuế.

he is deducting the amount owed from his paycheck.

anh ấy đang khấu trừ số tiền nợ từ bảng lương của mình.

she is deducting her travel costs for the business trip.

cô ấy đang khấu trừ chi phí đi lại cho chuyến đi công tác.

the school is deducting fees for late tuition payments.

trường đang khấu trừ phí cho việc thanh toán học phí muộn.

they are deducting a percentage for early withdrawals.

họ đang khấu trừ một tỷ lệ phần trăm cho việc rút tiền sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay