inferring meaning
suy luận ý nghĩa
inferring context
suy luận ngữ cảnh
inferring intent
suy luận ý định
inferring results
suy luận kết quả
inferring patterns
suy luận các khuôn mẫu
inferring causes
suy luận nguyên nhân
inferring outcomes
suy luận kết quả
inferring conclusions
suy luận kết luận
inferring relationships
suy luận các mối quan hệ
inferring data
suy luận dữ liệu
the detective is inferring the suspect's motives from the evidence.
thám tử đang suy luận động cơ của nghi phạm từ các bằng chứng.
inferring the meaning of a text can sometimes be challenging.
Việc suy luận ý nghĩa của một văn bản đôi khi có thể là một thách thức.
she is inferring his feelings based on his body language.
Cô ấy đang suy luận cảm xúc của anh ấy dựa trên ngôn ngữ cơ thể của anh ấy.
inferring conclusions from data requires careful analysis.
Việc suy luận kết luận từ dữ liệu đòi hỏi phân tích cẩn thận.
he is inferring the weather conditions from the cloud patterns.
Anh ấy đang suy luận về điều kiện thời tiết từ các hình thái mây.
inferring relationships between variables is key in statistics.
Việc suy luận mối quan hệ giữa các biến số là yếu tố then chốt trong thống kê.
she enjoys inferring character traits from people's actions.
Cô ấy thích suy luận về các đặc điểm tính cách từ hành động của mọi người.
inferring the author's intent can enhance your understanding of literature.
Việc suy luận ý định của tác giả có thể nâng cao sự hiểu biết của bạn về văn học.
inferring the outcome of the game was difficult without the stats.
Việc suy luận kết quả của trò chơi là khó khăn nếu không có số liệu thống kê.
he is inferring the cultural significance of the artwork.
Anh ấy đang suy luận về ý nghĩa văn hóa của tác phẩm nghệ thuật.
inferring meaning
suy luận ý nghĩa
inferring context
suy luận ngữ cảnh
inferring intent
suy luận ý định
inferring results
suy luận kết quả
inferring patterns
suy luận các khuôn mẫu
inferring causes
suy luận nguyên nhân
inferring outcomes
suy luận kết quả
inferring conclusions
suy luận kết luận
inferring relationships
suy luận các mối quan hệ
inferring data
suy luận dữ liệu
the detective is inferring the suspect's motives from the evidence.
thám tử đang suy luận động cơ của nghi phạm từ các bằng chứng.
inferring the meaning of a text can sometimes be challenging.
Việc suy luận ý nghĩa của một văn bản đôi khi có thể là một thách thức.
she is inferring his feelings based on his body language.
Cô ấy đang suy luận cảm xúc của anh ấy dựa trên ngôn ngữ cơ thể của anh ấy.
inferring conclusions from data requires careful analysis.
Việc suy luận kết luận từ dữ liệu đòi hỏi phân tích cẩn thận.
he is inferring the weather conditions from the cloud patterns.
Anh ấy đang suy luận về điều kiện thời tiết từ các hình thái mây.
inferring relationships between variables is key in statistics.
Việc suy luận mối quan hệ giữa các biến số là yếu tố then chốt trong thống kê.
she enjoys inferring character traits from people's actions.
Cô ấy thích suy luận về các đặc điểm tính cách từ hành động của mọi người.
inferring the author's intent can enhance your understanding of literature.
Việc suy luận ý định của tác giả có thể nâng cao sự hiểu biết của bạn về văn học.
inferring the outcome of the game was difficult without the stats.
Việc suy luận kết quả của trò chơi là khó khăn nếu không có số liệu thống kê.
he is inferring the cultural significance of the artwork.
Anh ấy đang suy luận về ý nghĩa văn hóa của tác phẩm nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay