| hiện tại phân từ | discounting |
discounted price
giá chiết khấu
discount code
mã giảm giá
Many stores are discounting their prices for the holiday season.
Nhiều cửa hàng đang giảm giá để chào đón mùa lễ hội.
The company is discounting the old inventory to make room for new products.
Công ty đang giảm giá hàng tồn kho cũ để có chỗ cho các sản phẩm mới.
She is always discounting her own achievements.
Cô ấy luôn hạ thấp những thành tựu của mình.
Discounting the importance of education is a big mistake.
Bỏ qua tầm quan trọng của giáo dục là một sai lầm lớn.
They are discounting the possibility of a merger.
Họ đang loại bỏ khả năng hợp nhất.
I'm not discounting the fact that he could be right.
Tôi không loại trừ khả năng anh ấy có thể đúng.
The store is discounting all winter clothing by 50%.
Cửa hàng đang giảm giá tất cả quần áo mùa đông 50%.
Discounting the impact of climate change is dangerous.
Bỏ qua tác động của biến đổi khí hậu là nguy hiểm.
She keeps discounting her own abilities, but she is actually very talented.
Cô ấy liên tục đánh giá thấp khả năng của mình, nhưng thực tế cô ấy rất tài năng.
They are discounting the possibility of a recession next year.
Họ đang loại bỏ khả năng suy thoái kinh tế năm tới.
discounted price
giá chiết khấu
discount code
mã giảm giá
Many stores are discounting their prices for the holiday season.
Nhiều cửa hàng đang giảm giá để chào đón mùa lễ hội.
The company is discounting the old inventory to make room for new products.
Công ty đang giảm giá hàng tồn kho cũ để có chỗ cho các sản phẩm mới.
She is always discounting her own achievements.
Cô ấy luôn hạ thấp những thành tựu của mình.
Discounting the importance of education is a big mistake.
Bỏ qua tầm quan trọng của giáo dục là một sai lầm lớn.
They are discounting the possibility of a merger.
Họ đang loại bỏ khả năng hợp nhất.
I'm not discounting the fact that he could be right.
Tôi không loại trừ khả năng anh ấy có thể đúng.
The store is discounting all winter clothing by 50%.
Cửa hàng đang giảm giá tất cả quần áo mùa đông 50%.
Discounting the impact of climate change is dangerous.
Bỏ qua tác động của biến đổi khí hậu là nguy hiểm.
She keeps discounting her own abilities, but she is actually very talented.
Cô ấy liên tục đánh giá thấp khả năng của mình, nhưng thực tế cô ấy rất tài năng.
They are discounting the possibility of a recession next year.
Họ đang loại bỏ khả năng suy thoái kinh tế năm tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay