deep-seated

[Mỹ]/ˌdiːpˈsiːtɪd/
[Anh]/ˌdiːpˈsiːtɪd/

Dịch

adj. đã được thiết lập vững chắc hoặc ăn sâu vào một thứ gì đó; tồn tại sâu sắc trong một vật gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep-seated fear

nỗi sợ hãi ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated beliefs

niềm tin ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated issues

các vấn đề ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated prejudice

thiên kiến ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated problems

những vấn đề ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated anger

sự tức giận ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated mistrust

sự thiếu tin tưởng ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated resentment

sự oán giận ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated assumptions

những giả định ăn sâu vào tiềm thức

deep-seated doubts

những nghi ngờ ăn sâu vào tiềm thức

Câu ví dụ

the company faced deep-seated issues with its outdated technology.

công ty đã phải đối mặt với những vấn đề sâu sắc liên quan đến công nghệ lỗi thời của mình.

he had a deep-seated fear of flying after the turbulence.

anh ấy có một nỗi sợ hãi sâu sắc về việc bay sau khi gặp phải nhiễu động.

there were deep-seated cultural differences between the two groups.

có những khác biệt văn hóa sâu sắc giữa hai nhóm.

the politician attempted to address the community's deep-seated concerns.

nhà chính trị đã cố gắng giải quyết những lo ngại sâu sắc của cộng đồng.

the team needed to overcome deep-seated prejudices within the organization.

đội ngũ cần phải vượt qua những định kiến ​​sâu sắc trong tổ chức.

his deep-seated anger stemmed from childhood experiences.

cơn giận sâu sắc của anh ấy bắt nguồn từ những kinh nghiệm thời thơ ấu.

the project aimed to tackle deep-seated poverty in the region.

dự án hướng tới giải quyết tình trạng nghèo đói sâu rộng trong khu vực.

she recognized the deep-seated need for change within the system.

cô ấy nhận ra nhu cầu sâu sắc về sự thay đổi trong hệ thống.

the investigation revealed deep-seated corruption within the government.

cuộc điều tra cho thấy sự tham nhũng sâu rộng trong chính phủ.

despite the progress, deep-seated inequalities persist in society.

mặc dù có những tiến bộ, sự bất bình đẳng sâu sắc vẫn tồn tại trong xã hội.

the novel explores deep-seated themes of love and loss.

tiểu thuyết khám phá những chủ đề sâu sắc về tình yêu và mất mát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay