defaunation

[Mỹ]/diːˌfɔː.neɪˈʃən/
[Anh]/diˌfɔːˈneɪʃən/

Dịch

n.quá trình loại bỏ hoặc tiêu diệt động vật khỏi môi trường sống

Cụm từ & Cách kết hợp

defaunation effects

tác động của sự suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation rates

tỷ lệ suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation events

các sự kiện suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation crisis

nghịch cảnh suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation patterns

mẫu hình suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation consequences

hệ quả của sự suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation impacts

tác động của sự suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation studies

các nghiên cứu về suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation mitigation

giảm thiểu sự suy giảm đa dạng sinh vật

defaunation challenges

những thách thức về suy giảm đa dạng sinh vật

Câu ví dụ

defaunation poses a significant threat to biodiversity.

Sự suy giảm đa dạng sinh vật gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đến đa dạng sinh học.

researchers are studying the effects of defaunation on ecosystems.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của sự suy giảm đa dạng sinh vật đối với các hệ sinh thái.

defaunation can lead to the collapse of food webs.

Sự suy giảm đa dạng sinh vật có thể dẫn đến sự sụp đổ của chuỗi thức ăn.

conservation efforts aim to prevent defaunation in vulnerable areas.

Các nỗ lực bảo tồn nhằm ngăn chặn sự suy giảm đa dạng sinh vật ở các khu vực dễ bị tổn thương.

defaunation is often driven by habitat loss and climate change.

Sự suy giảm đa dạng sinh vật thường bị thúc đẩy bởi mất môi trường sống và biến đổi khí hậu.

understanding defaunation can help in restoring damaged ecosystems.

Hiểu rõ về sự suy giảm đa dạng sinh vật có thể giúp khôi phục các hệ sinh thái bị hư hại.

defaunation affects both plant and animal populations.

Sự suy giảm đa dạng sinh vật ảnh hưởng đến cả quần thể thực vật và động vật.

efforts to combat defaunation include wildlife protection laws.

Các nỗ lực chống lại sự suy giảm đa dạng sinh vật bao gồm các luật bảo vệ động vật hoang dã.

defaunation can disrupt natural processes like pollination.

Sự suy giảm đa dạng sinh vật có thể phá vỡ các quá trình tự nhiên như thụ phấn.

the consequences of defaunation are felt across the globe.

Hậu quả của sự suy giảm đa dạng sinh vật được cảm nhận trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay