biodiversity

[Mỹ]/ˌbaiəudaiˈvə:səti/
[Anh]/ˌbaɪodaɪ'vɝsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đa dạng sinh học, sự phong phú của các loài khác nhau trong một hệ sinh thái.
Word Forms
số nhiềubiodiversities

Câu ví dụ

Conservation efforts are crucial for protecting biodiversity.

Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ đa dạng sinh học.

Scientists study biodiversity to understand ecosystems better.

Các nhà khoa học nghiên cứu đa dạng sinh học để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái.

Deforestation poses a threat to biodiversity in the Amazon rainforest.

Việc phá rừng gây ra mối đe dọa đối với đa dạng sinh học ở rừng Amazon.

Marine protected areas help preserve marine biodiversity.

Các khu vực bảo tồn biển giúp bảo tồn đa dạng sinh vật biển.

The loss of biodiversity can have negative impacts on human health.

Việc mất đi đa dạng sinh học có thể gây ra những tác động tiêu cực đến sức khỏe con người.

Biodiversity hotspots are regions with high levels of species diversity.

Các điểm nóng đa dạng sinh học là những khu vực có mức độ đa dạng loài cao.

Habitat destruction is a major threat to global biodiversity.

Sự phá hủy môi trường sống là một mối đe dọa lớn đối với đa dạng sinh học toàn cầu.

Pollution can harm biodiversity by contaminating ecosystems.

Ô nhiễm có thể gây hại cho đa dạng sinh vật bằng cách làm ô nhiễm các hệ sinh thái.

Ecotourism promotes biodiversity conservation while benefiting local communities.

Du lịch sinh thái thúc đẩy bảo tồn đa dạng sinh vật đồng thời mang lại lợi ích cho cộng đồng địa phương.

Genetic diversity is an important component of overall biodiversity.

Đa dạng di truyền là một thành phần quan trọng của đa dạng sinh vật nói chung.

Ví dụ thực tế

Trees around the world increase, protect the world's biodiversity.

Cây cối trên khắp thế giới tăng lên, bảo vệ đa dạng sinh học của thế giới.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2021

The richness of the Earth's original biodiversity is being attacked.

Sự phong phú của đa dạng sinh vật ban đầu của Trái Đất đang bị tấn công.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

Keeping the biodiversity for visitors to enjoy for years to come.

Duy trì đa dạng sinh vật để du khách có thể tận hưởng trong nhiều năm tới.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Helping to protect the biodiversity that sustains all life, including us humans.

Giúp bảo vệ đa dạng sinh vật duy trì sự sống của tất cả mọi người, bao gồm cả chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

They provide a rich biodiversity for reef-dwelling fish and all ocean life.

Chúng cung cấp một đa dạng sinh vật phong phú cho cá sống trong rạn san hô và tất cả sinh vật đại dương.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This helps to support local biodiversity and livens up a living space.

Điều này giúp hỗ trợ đa dạng sinh vật địa phương và làm sống động không gian sống.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

They're home to rich biodiversity and thousands of species of animals.

Chúng là nơi sinh sống của đa dạng sinh vật phong phú và hàng ngàn loài động vật.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

For starters, we'd be losing a huge amount of our planet's biodiversity.

Trước hết, chúng ta sẽ mất một lượng lớn đa dạng sinh vật của hành tinh.

Nguồn: If there is a if.

Between 1970 and 2012 global marine biodiversity is estimated to have fallen by half.

Trong khoảng thời gian từ năm 1970 đến năm 2012, ước tính đa dạng sinh vật biển toàn cầu đã giảm một nửa.

Nguồn: Gourmet Base

But the pressures that create this biodiversity make the rainforest a very dangerous place.

Nhưng những áp lực tạo ra đa dạng sinh vật này khiến rừng nhiệt đới trở thành một nơi rất nguy hiểm.

Nguồn: The secrets of our planet.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay