defunding

[Mỹ]/[ˈdɪfʌndɪŋ]/
[Anh]/[ˈdɪfʌndɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động rút bỏ sự hỗ trợ tài chính; quá trình cắt giảm hoặc loại bỏ tài trợ cho một chương trình hoặc tổ chức cụ thể.
v. Rút bỏ sự hỗ trợ tài chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

defunding planned parenthood

Vietnamese_translation

defunding the police

Vietnamese_translation

defunding efforts

Vietnamese_translation

defunding proposal

Vietnamese_translation

defunding initiatives

Vietnamese_translation

defunding programs

Vietnamese_translation

defunding schools

Vietnamese_translation

defunding healthcare

Vietnamese_translation

defunding agencies

Vietnamese_translation

defunding public services

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the city council voted to defunding the police department by 10%.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu giảm ngân sách cho sở cảnh sát 10%.

critics warn that defunding public schools could harm students.

Các nhà phê bình cảnh báo rằng việc cắt giảm tài trợ cho các trường công lập có thể gây hại cho học sinh.

there's a growing debate about whether defunding the military is feasible.

Có một cuộc tranh luận ngày càng tăng về việc liệu việc cắt giảm ngân sách quân sự có khả thi hay không.

advocates are pushing for defunding fossil fuel subsidies.

Các nhà ủng hộ đang thúc đẩy việc cắt giảm trợ cấp nhiên liệu hóa thạch.

the proposal to defunding the arts program sparked controversy.

Đề xuất cắt giảm chương trình nghệ thuật đã gây ra tranh cãi.

many believe defunding ineffective programs is a necessary step.

Nhiều người tin rằng việc cắt giảm các chương trình không hiệu quả là một bước cần thiết.

the governor opposed the plan to defunding social services.

Thống đốc phản đối kế hoạch cắt giảm các dịch vụ xã hội.

defunding the prison system is a key part of their platform.

Cắt giảm ngân sách cho hệ thống nhà tù là một phần quan trọng trong chương trình của họ.

the consequences of defunding the healthcare system are concerning.

Những hậu quả của việc cắt giảm ngân sách cho hệ thống chăm sóc sức khỏe là đáng lo ngại.

they are exploring options for defunding wasteful government spending.

Họ đang xem xét các lựa chọn để cắt giảm chi tiêu lãng phí của chính phủ.

the community organized to protest the defunding of youth programs.

Cộng đồng đã tổ chức biểu tình phản đối việc cắt giảm các chương trình dành cho thanh niên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay