cuts

[Mỹ]/[kʌts]/
[Anh]/[kʌts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vết cắt trên cơ thể; một vết thương; một rãnh hoặc kênh được tạo ra trên một bề mặt; một khoản giảm giá; một lối tắt
v. để cắt (một cái gì đó); để giảm; để giảm xuống; để bỏ qua; để loại trừ; để di chuyển nhanh chóng và khéo léo qua một môi trường

Cụm từ & Cách kết hợp

cuts deep

cắt sâu

cuts costs

cắt giảm chi phí

cuts hair

cắt tóc

cuts corners

tiết kiệm bằng cách làm qua quýt

cuts through

cắt xuyên qua

cutting edge

công nghệ tiên tiến

cutting-edge

tiên tiến

cuts and bruises

vết cắt và bầm tím

cuts the grass

cắt cỏ

cuts it short

ngắn gọn

Câu ví dụ

the chef expertly cuts the vegetables for the stir-fry.

Chế biến món ăn, đầu bếp khéo léo thái rau cho món xào.

she made deep cuts in the fabric to create the design.

Cô ấy đã tạo những đường cắt sâu trên vải để tạo ra thiết kế.

the movie cuts abruptly to a different scene.

Bộ phim chuyển cảnh đột ngột sang một cảnh khác.

he felt a sharp cut on his arm while hiking.

Anh cảm thấy một vết cắt sắc bén trên cánh tay khi đang đi bộ đường dài.

the budget cuts affected several departments within the company.

Việc cắt giảm ngân sách đã ảnh hưởng đến một số phòng ban trong công ty.

the tailor will make the necessary cuts to the suit.

Thợ may sẽ thực hiện những đường cắt cần thiết cho bộ suit.

the artist used scissors to carefully cuts the paper.

Nghệ sĩ đã sử dụng kéo để cẩn thận cắt giấy.

the grass needs cutting before the weekend arrives.

Cỏ cần được cắt tỉa trước khi cuối tuần đến.

the power cuts were a major inconvenience during the storm.

Việc mất điện là một sự bất tiện lớn trong suốt cơn bão.

he took several cuts at the wood before it split.

Anh đã thực hiện nhiều lần cắt vào gỗ trước khi nó vỡ.

the company announced significant cuts in staff salaries.

Công ty đã công bố việc cắt giảm đáng kể mức lương của nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay