degauss

[Mỹ]/dɪˈɡɔːs/
[Anh]/dɪˈɡɑːs/

Dịch

vt. loại bỏ các trường từ; trung hòa trường từ xung quanh một con tàu để ngăn chặn mìn từ.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdegausses
hiện tại phân từdegaussing
thì quá khứdegaussed
quá khứ phân từdegaussed

Cụm từ & Cách kết hợp

degauss monitor

tắt từ trường

degauss process

quy trình khử từ

degauss tool

thiết bị khử từ

degauss machine

máy khử từ

degauss function

chức năng khử từ

degauss cable

dây cáp khử từ

degauss effect

hiệu ứng khử từ

degauss procedure

thủ tục khử từ

degauss settings

cài đặt khử từ

degauss unit

bộ khử từ

Câu ví dụ

we need to degauss the hard drive before recycling it.

Chúng tôi cần khử từ ổ cứng trước khi tái chế nó.

technicians often degauss old monitors to prevent image retention.

Các kỹ thuật viên thường khử từ các màn hình cũ để ngăn ngừa hiện tượng hằn hình.

to ensure data security, it's essential to degauss magnetic tapes.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu, việc khử từ băng từ là điều cần thiết.

after the experiment, we must degauss the equipment thoroughly.

Sau thí nghiệm, chúng tôi phải khử từ thiết bị một cách kỹ lưỡng.

they decided to degauss the server to eliminate any residual data.

Họ quyết định khử từ máy chủ để loại bỏ bất kỳ dữ liệu còn lại nào.

it is advisable to degauss your floppy disks before disposal.

Nên khử từ đĩa mềm của bạn trước khi thải bỏ.

the lab technician will degauss the mri machine regularly.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sẽ khử từ máy MRI thường xuyên.

to protect sensitive information, always degauss your devices.

Để bảo vệ thông tin nhạy cảm, hãy luôn khử từ thiết bị của bạn.

before shipping the old computers, we must degauss them.

Trước khi gửi các máy tính cũ, chúng tôi phải khử từ chúng.

the company has a policy to degauss all storage media before disposal.

Công ty có chính sách khử từ tất cả các phương tiện lưu trữ trước khi thải bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay