degenerative

[Mỹ]/dɪ'dʒen(ə)rətɪv/
[Anh]/dɪ'dʒɛnərətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. suy giảm, trở nên kém hơn, thoái hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

degenerative disease

bệnh thoái hóa

degenerative changes

biến đổi thoái hóa

Câu ví dụ

the young generation had fallen into a degenerative backslide.

thế hệ trẻ đã rơi vào tình trạng suy giảm thoái hóa.

there were degenerative changes in muscle fibres.

có những thay đổi thoái hóa ở các sợi cơ.

Here is another example of degenerative osteoarthritis in which there is prominent "lipping" of the vertebrae.

Đây là một ví dụ khác về thoái hóa khớp do viêm khớp, trong đó có hiện tượng "lipping" (mép sắc) của cột sống rõ rệt.

The most common cause of the vision less than 6/12 were cystoid macular edema and degenerative maculopathy.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây ra thị lực kém hơn 6/12 là phù hoàng dịch và bệnh lý võng mạc thoái hóa.

The knobby excrescences at the left side of this vertebral column are due to degenerative osteoarthritis. This is the pronounced "lipping" of the vertebral bodies.

Những mấu lồi nhô ra ở bên trái của cột sống này là do thoái hóa khớp do viêm khớp. Đây là hiện tượng "lipping" (mép sắc) của thân đốt sống rõ rệt.

Adrenoleukodystrophy (ALD) is a degenerative disorder of myelin, a complex fatty neural tissue that insulates many nerves of the central and peripheral nervous systems.

Bệnh adrenoleukodystrophy (ALD) là một rối loạn thoái hóa của myelin, một mô thần kinh béo phức tạp có chức năng cách nhiệt cho nhiều dây thần kinh của hệ thần kinh trung ương và ngoại biên.

Motion deblurring is to restore the origin image from motion blurred image using image degenerative prior knowledge.

Làm rõ ảnh bị mờ do chuyển động là khôi phục hình ảnh gốc từ hình ảnh bị mờ do chuyển động bằng cách sử dụng kiến thức ưu tiên về phân rã hình ảnh.

Synchysis scintillans is a degenerative condition of the eye resulting in liquified vitreous humor and the accumulation of cholesterol crystals within the vitreous.

Synchysis scintillans là một tình trạng thoái hóa của mắt gây ra dịch thủy tinh lỏng hóa và tích tụ tinh thể cholesterol trong dịch thủy tinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay