dehumanize

[Mỹ]/ˌdiːˈhjuːmənaɪz/
[Anh]/ˌdiːˈhjuːmənaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

dehumanize

vt. tước bỏ nhân tính; làm cho phi nhân.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdehumanizes
hiện tại phân từdehumanizing
thì quá khứdehumanized
quá khứ phân từdehumanized

Câu ví dụ

slaves who had been dehumanized by their abysmal condition.

những người nô lệ đã bị phi nhân hóa bởi tình trạng tồi tệ của họ.

He was an anti-Portuguese freedom fighter, but he absolutely refused to dehumanize the Portuguese.

Ông là một chiến binh tự do chống lại người Bồ Đào Nha, nhưng ông tuyệt đối từ chối phi nhân hóa người Bồ Đào Nha.

The propaganda aimed to dehumanize the enemy.

Tuyên truyền nhằm mục đích phi nhân hóa kẻ thù.

Using derogatory language can dehumanize individuals.

Việc sử dụng ngôn ngữ xúc phạm có thể phi nhân hóa các cá nhân.

The portrayal of certain groups in the media can dehumanize them.

Cách các nhóm nhất định được thể hiện trong truyền thông có thể phi nhân hóa họ.

The use of stereotypes can dehumanize marginalized communities.

Việc sử dụng các khuôn mẫu có thể phi nhân hóa các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề.

Violence in video games can sometimes dehumanize the consequences of real-life violence.

Bạo lực trong trò chơi điện tử đôi khi có thể phi nhân hóa hậu quả của bạo lực thực tế.

Racial profiling can dehumanize individuals based on their ethnicity.

Việc phân biệt chủng tộc có thể phi nhân hóa các cá nhân dựa trên dân tộc của họ.

Dehumanizing language has no place in civil discourse.

Ngôn ngữ phi nhân hóa không có chỗ trong các cuộc tranh luận văn minh.

The practice of slavery was a way to dehumanize and exploit individuals.

Việc thực hành chế độ nô lệ là một cách để phi nhân hóa và bóc lột các cá nhân.

Dehumanizing someone diminishes their humanity and dignity.

Phi nhân hóa ai đó làm giảm đi nhân tính và phẩm giá của họ.

It is important to recognize and challenge actions that dehumanize others.

Điều quan trọng là phải nhận ra và thách thức những hành động phi nhân hóa người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay