personalize

[Mỹ]/'pɜːs(ə)n(ə)laɪz/
[Anh]/'pɝsənəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thêm dấu ấn cá nhân hoặc cá nhân hóa trên (cái gì đó), cá nhân hóa.
Word Forms
thì quá khứpersonalized
quá khứ phân từpersonalized
hiện tại phân từpersonalizing
ngôi thứ ba số ítpersonalizes
số nhiềupersonalizes

Câu ví dụ

the mass media's tendency to personalize politics.

tình trạng truyền thông đại chúng có xu hướng cá nhân hóa chính trị.

personalized the stationery; personalized the bath towels.

đã cá nhân hóa đồ dùng viết văn; đã cá nhân hóa khăn tắm.

evil spirits personalized in Satan.

linh hồn ma quỷ được cá nhân hóa trong Satan.

the wedding invitations will be personalized to your exact requirements.

thiệp mời đám cưới sẽ được cá nhân hóa theo yêu cầu chính xác của bạn.

The RAZZ is a unique and application that allows you to insert audio clips into your conversations, voicemails and personalized greetings.

RAZZ là một ứng dụng độc đáo cho phép bạn chèn các đoạn âm thanh vào cuộc trò chuyện, tin nhắn thoại và lời chào cá nhân của mình.

comodity, goods, service, experience, transformation (personalized experience) (Sharp, Preece, &Rogers, 20...

hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ, trải nghiệm, chuyển đổi (trải nghiệm được cá nhân hóa) (Sharp, Preece, &Rogers, 20...

The prepositioned VOD video servers play an critical role, otherwise it is impossible to provide personalized video services with high cost performance.

Các máy chủ video VOD được định vị trước đóng vai trò quan trọng, nếu không sẽ không thể cung cấp dịch vụ video được cá nhân hóa với hiệu suất chi phí cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay