delegable tasks
các nhiệm vụ có thể ủy quyền
delegable authority
thẩm quyền có thể ủy quyền
delegable responsibilities
trách nhiệm có thể ủy quyền
delegable functions
các chức năng có thể ủy quyền
delegable actions
các hành động có thể ủy quyền
delegable roles
vai trò có thể ủy quyền
delegable decisions
các quyết định có thể ủy quyền
delegable projects
các dự án có thể ủy quyền
delegable items
các mục có thể ủy quyền
delegable processes
các quy trình có thể ủy quyền
many tasks are delegable to team members.
Nhiều nhiệm vụ có thể ủy quyền cho các thành viên trong nhóm.
leadership skills include knowing what is delegable.
Kỹ năng lãnh đạo bao gồm việc biết điều gì có thể ủy quyền.
some responsibilities are not easily delegable.
Một số trách nhiệm không dễ dàng để ủy quyền.
effective managers understand the concept of delegable tasks.
Các nhà quản lý hiệu quả hiểu khái niệm về các nhiệm vụ có thể ủy quyền.
she identified several delegable projects for her team.
Cô ấy đã xác định được một số dự án có thể ủy quyền cho nhóm của mình.
not everything in a job is delegable.
Không phải mọi thứ trong công việc đều có thể ủy quyền.
he prefers to handle tasks that are not delegable.
Anh ấy thích xử lý các nhiệm vụ không thể ủy quyền.
delegable actions can improve team efficiency.
Các hành động có thể ủy quyền có thể cải thiện hiệu quả của nhóm.
understanding what is delegable is crucial for productivity.
Hiểu rõ điều gì có thể ủy quyền là rất quan trọng cho năng suất.
she created a list of delegable duties for her assistant.
Cô ấy đã tạo một danh sách các nhiệm vụ có thể ủy quyền cho trợ lý của mình.
delegable tasks
các nhiệm vụ có thể ủy quyền
delegable authority
thẩm quyền có thể ủy quyền
delegable responsibilities
trách nhiệm có thể ủy quyền
delegable functions
các chức năng có thể ủy quyền
delegable actions
các hành động có thể ủy quyền
delegable roles
vai trò có thể ủy quyền
delegable decisions
các quyết định có thể ủy quyền
delegable projects
các dự án có thể ủy quyền
delegable items
các mục có thể ủy quyền
delegable processes
các quy trình có thể ủy quyền
many tasks are delegable to team members.
Nhiều nhiệm vụ có thể ủy quyền cho các thành viên trong nhóm.
leadership skills include knowing what is delegable.
Kỹ năng lãnh đạo bao gồm việc biết điều gì có thể ủy quyền.
some responsibilities are not easily delegable.
Một số trách nhiệm không dễ dàng để ủy quyền.
effective managers understand the concept of delegable tasks.
Các nhà quản lý hiệu quả hiểu khái niệm về các nhiệm vụ có thể ủy quyền.
she identified several delegable projects for her team.
Cô ấy đã xác định được một số dự án có thể ủy quyền cho nhóm của mình.
not everything in a job is delegable.
Không phải mọi thứ trong công việc đều có thể ủy quyền.
he prefers to handle tasks that are not delegable.
Anh ấy thích xử lý các nhiệm vụ không thể ủy quyền.
delegable actions can improve team efficiency.
Các hành động có thể ủy quyền có thể cải thiện hiệu quả của nhóm.
understanding what is delegable is crucial for productivity.
Hiểu rõ điều gì có thể ủy quyền là rất quan trọng cho năng suất.
she created a list of delegable duties for her assistant.
Cô ấy đã tạo một danh sách các nhiệm vụ có thể ủy quyền cho trợ lý của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay