| số nhiều | demagogues |
demagogues who play on popular fears.
những kẻ độc tài lợi dụng nỗi sợ hãi của công chúng.
The character or practices of a demagogue;demagoguery.
Tính cách hoặc hành vi của một kẻ độc tài; độc tài.
The demagogue riled up the crowd with his inflammatory speech.
Kẻ độc tài đã kích động đám đông bằng bài phát biểu đầy chất kích động của mình.
The demagogue used fear-mongering tactics to manipulate public opinion.
Kẻ độc tài đã sử dụng các chiến thuật gây sợ hãi để thao túng dư luận.
The demagogue appealed to people's emotions rather than logic.
Kẻ độc tài kêu gọi cảm xúc của con người hơn là logic.
Many consider him a demagogue for his divisive rhetoric.
Nhiều người coi anh ta là một kẻ độc tài vì những lời lẽ chia rẽ của anh ta.
The demagogue's charismatic personality drew followers to his cause.
Tính cách lôi cuốn của kẻ độc tài đã thu hút những người ủng hộ đến với mục tiêu của anh ta.
His demagoguery led to social unrest and chaos.
Sự độc tài của anh ta đã dẫn đến bất ổn và hỗn loạn xã hội.
The demagogue's populist message resonated with a certain segment of the population.
Thông điệp dân túy của kẻ độc tài đã cộng hưởng với một bộ phận dân số nhất định.
The demagogue's speeches were filled with half-truths and exaggerations.
Những bài phát biểu của kẻ độc tài tràn ngập những lời dối trá và phóng đại.
Critics accused the politician of being a demagogue who preyed on people's fears.
Các nhà phê bình cáo buộc chính trị gia là một kẻ độc tài lợi dụng nỗi sợ hãi của mọi người.
The demagogue's rise to power was fueled by his ability to manipulate public sentiment.
Sự trỗi dậy của kẻ độc tài lên quyền lực được thúc đẩy bởi khả năng thao túng cảm nhận của công chúng.
She called the Republican presidential candidate a demagogue, a danger to America.
Cô ấy gọi ứng cử viên tổng thống của đảng Cộng hòa là một kẻ dân túy, một mối đe dọa đối với nước Mỹ.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2016Populist demagogues eventually lose power because they are hopeless at governing.
Những kẻ dân túy chủ nghĩa dân túy cuối cùng sẽ mất quyền lực vì họ vô dụng trong việc điều hành.
Nguồn: The Economist (Summary)Autocrats and demagogues seem emboldened, even cocky.
Những kẻ độc tài và dân túy dường như trở nên táo bạo, thậm chí là tự tin.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2019 CompilationDemagogues come in all sizes and in all shapes.
Những kẻ dân túy có đủ mọi kích cỡ và hình dạng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2017 CollectionHe said the violence was a warning about the consequences of a demagogue president and the people who had enabled him.
Ông ta nói bạo lực là một lời cảnh báo về hậu quả của một tổng thống dân túy và những người đã cho phép điều đó xảy ra.
Nguồn: BBC Listening Compilation January 2021As a result, the demagogues ultimately won the day, and the Republic would never return.
Kết quả là, những kẻ dân túy cuối cùng đã chiến thắng và nền Cộng hòa sẽ không bao giờ trở lại.
Nguồn: Charming historySoon the face of the demagogue was delineated and he was delivered to the police.
Rất nhanh, khuôn mặt của kẻ dân túy đã được xác định và hắn ta đã bị giao cho cảnh sát.
Nguồn: Pan PanThis is a very dangerous crossroads, because it's exactly where the demagogue enters into the picture.
Đây là một ngã tư đường rất nguy hiểm, vì chính xác là nơi mà kẻ dân túy xuất hiện.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2017 CollectionThe demagogue understands how collective sentiments work and how he -- it's usually a he -- can benefit from them.
Kẻ dân túy hiểu cách thức hoạt động của những cảm xúc tập thể và cách hắn ta - thường là hắn - có thể lợi dụng chúng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2017 CollectionTrump's great gift as a top notch demagogue is getting people fired up to believe whatever he tells them is true.
Món quà lớn của Trump với tư cách là một kẻ dân túy hàng đầu là khiến mọi người hăng hái tin vào bất cứ điều gì hắn ta nói là sự thật.
Nguồn: New York Magazine (Video Edition)demagogues who play on popular fears.
những kẻ độc tài lợi dụng nỗi sợ hãi của công chúng.
The character or practices of a demagogue;demagoguery.
Tính cách hoặc hành vi của một kẻ độc tài; độc tài.
The demagogue riled up the crowd with his inflammatory speech.
Kẻ độc tài đã kích động đám đông bằng bài phát biểu đầy chất kích động của mình.
The demagogue used fear-mongering tactics to manipulate public opinion.
Kẻ độc tài đã sử dụng các chiến thuật gây sợ hãi để thao túng dư luận.
The demagogue appealed to people's emotions rather than logic.
Kẻ độc tài kêu gọi cảm xúc của con người hơn là logic.
Many consider him a demagogue for his divisive rhetoric.
Nhiều người coi anh ta là một kẻ độc tài vì những lời lẽ chia rẽ của anh ta.
The demagogue's charismatic personality drew followers to his cause.
Tính cách lôi cuốn của kẻ độc tài đã thu hút những người ủng hộ đến với mục tiêu của anh ta.
His demagoguery led to social unrest and chaos.
Sự độc tài của anh ta đã dẫn đến bất ổn và hỗn loạn xã hội.
The demagogue's populist message resonated with a certain segment of the population.
Thông điệp dân túy của kẻ độc tài đã cộng hưởng với một bộ phận dân số nhất định.
The demagogue's speeches were filled with half-truths and exaggerations.
Những bài phát biểu của kẻ độc tài tràn ngập những lời dối trá và phóng đại.
Critics accused the politician of being a demagogue who preyed on people's fears.
Các nhà phê bình cáo buộc chính trị gia là một kẻ độc tài lợi dụng nỗi sợ hãi của mọi người.
The demagogue's rise to power was fueled by his ability to manipulate public sentiment.
Sự trỗi dậy của kẻ độc tài lên quyền lực được thúc đẩy bởi khả năng thao túng cảm nhận của công chúng.
She called the Republican presidential candidate a demagogue, a danger to America.
Cô ấy gọi ứng cử viên tổng thống của đảng Cộng hòa là một kẻ dân túy, một mối đe dọa đối với nước Mỹ.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2016Populist demagogues eventually lose power because they are hopeless at governing.
Những kẻ dân túy chủ nghĩa dân túy cuối cùng sẽ mất quyền lực vì họ vô dụng trong việc điều hành.
Nguồn: The Economist (Summary)Autocrats and demagogues seem emboldened, even cocky.
Những kẻ độc tài và dân túy dường như trở nên táo bạo, thậm chí là tự tin.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2019 CompilationDemagogues come in all sizes and in all shapes.
Những kẻ dân túy có đủ mọi kích cỡ và hình dạng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2017 CollectionHe said the violence was a warning about the consequences of a demagogue president and the people who had enabled him.
Ông ta nói bạo lực là một lời cảnh báo về hậu quả của một tổng thống dân túy và những người đã cho phép điều đó xảy ra.
Nguồn: BBC Listening Compilation January 2021As a result, the demagogues ultimately won the day, and the Republic would never return.
Kết quả là, những kẻ dân túy cuối cùng đã chiến thắng và nền Cộng hòa sẽ không bao giờ trở lại.
Nguồn: Charming historySoon the face of the demagogue was delineated and he was delivered to the police.
Rất nhanh, khuôn mặt của kẻ dân túy đã được xác định và hắn ta đã bị giao cho cảnh sát.
Nguồn: Pan PanThis is a very dangerous crossroads, because it's exactly where the demagogue enters into the picture.
Đây là một ngã tư đường rất nguy hiểm, vì chính xác là nơi mà kẻ dân túy xuất hiện.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2017 CollectionThe demagogue understands how collective sentiments work and how he -- it's usually a he -- can benefit from them.
Kẻ dân túy hiểu cách thức hoạt động của những cảm xúc tập thể và cách hắn ta - thường là hắn - có thể lợi dụng chúng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2017 CollectionTrump's great gift as a top notch demagogue is getting people fired up to believe whatever he tells them is true.
Món quà lớn của Trump với tư cách là một kẻ dân túy hàng đầu là khiến mọi người hăng hái tin vào bất cứ điều gì hắn ta nói là sự thật.
Nguồn: New York Magazine (Video Edition)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay