| số nhiều | firebrands |
She is known as a firebrand for social justice.
Cô được biết đến như một người nhiệt thành vì công lý xã hội.
The firebrand activist gave a powerful speech at the rally.
Người vận động viên nhiệt thành đã có bài phát biểu mạnh mẽ tại cuộc biểu tình.
The politician's fiery speeches made him a firebrand in the political scene.
Những bài phát biểu đầy nhiệt huyết của chính trị gia đã khiến anh trở thành một người nhiệt thành trong giới chính trị.
The firebrand leader inspired the crowd with her passionate words.
Nhà lãnh đạo nhiệt thành đã truyền cảm hứng cho đám đông bằng những lời lẽ nhiệt huyết của mình.
He was labeled a firebrand due to his radical views on the issue.
Anh ta bị gắn mác là người nhiệt thành vì những quan điểm cực đoan của anh ta về vấn đề này.
The firebrand journalist fearlessly exposed corruption in the government.
Nhà báo nhiệt thành đã dũng cảm phơi bày sự tham nhũng trong chính phủ.
The firebrand preacher delivered a fiery sermon to the congregation.
Người rao giảng nhiệt thành đã truyền giảng một bài thuyết giáo đầy nhiệt huyết cho hội thánh.
Her firebrand personality often sparked heated debates among her colleagues.
Tính cách nhiệt thành của cô thường gây ra những cuộc tranh luận nảy lửa giữa các đồng nghiệp của cô.
The firebrand artist's provocative artwork challenged societal norms.
Tác phẩm nghệ thuật khiêu khích của nghệ sĩ nhiệt thành đã thách thức các chuẩn mực xã hội.
The firebrand student leader led protests against unfair university policies.
Nhà lãnh đạo sinh viên nhiệt thành đã dẫn đầu các cuộc biểu tình chống lại các chính sách đại học bất công.
In Italy, Matteo Salvini, the firebrand foreign minister has done so well.
Ở Ý, Matteo Salvini, ngoại trưởng nổi tiếng với phong cách mạnh mẽ, đã làm rất tốt.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2019Several of Republicans, particularly the firebrand Jim Jordan from Ohio, probed the CEOs for anti-conservative bias.
Nhiều thành viên Đảng Cộng hòa, đặc biệt là Jim Jordan nổi tiếng với phong cách mạnh mẽ đến từ bang Ohio, đã thẩm vấn các CEO về sự thiên vị chống lại người bảo thủ.
Nguồn: NPR News August 2020 CompilationEstimates of the share of buildings lost to firebrands vary, but all are large-between 60% and 90%.
Ước tính tỷ lệ các tòa nhà bị mất do hỏa hoạn khác nhau, nhưng tất cả đều rất lớn - từ 60% đến 90%.
Nguồn: The Economist - TechnologyHis international image until now still frozen in his days as a firebrand cleric battling US forces.
Hình ảnh quốc tế của ông cho đến nay vẫn còn bị đóng băng trong những ngày ông là một giáo sĩ nổi tiếng với phong cách mạnh mẽ chống lại lực lượng Hoa Kỳ.
Nguồn: BBC Listening May 2018 CompilationAnd although he was a firebrand unionist once, he counts as a moderate by The Left's standards.
Mặc dù ông từng là một người ủng hộ công đoàn mạnh mẽ, nhưng theo tiêu chuẩn của cánh tả, ông được coi là ôn hòa.
Nguồn: The Economist (Summary)Far-left firebrand Jean-Luc Melenchon, who is the only real opposition to Macron in Parliament, spoke at today's march.
Jean-Luc Melenchon, một người cánh tả cực đoan và là đối thủ thực sự duy nhất của Macron trong Quốc hội, đã phát biểu tại cuộc diễu hành hôm nay.
Nguồn: NPR News September 2017 CollectionHe served three terms as Governor, and he was a conservative firebrand who hated Democrats.
Ông đã phục vụ ba nhiệm kỳ với tư cách là Thống đốc và ông là một người bảo thủ mạnh mẽ với phong cách mạnh mẽ, người ghét Đảng Dân chủ.
Nguồn: 99% unknown storiesHe's less antagonistic in the sense that he's less well-known than the real conservative firebrands.
Ông ít đối đầu hơn, theo nghĩa là ông ít được biết đến hơn so với những người bảo thủ mạnh mẽ thực sự.
Nguồn: Fresh airVents can be covered with mesh, or eliminated entirely. Heat-resistant windows, which are less likely to break, help keep firebrands out.
Các lỗ thông hơi có thể được che bằng lưới hoặc loại bỏ hoàn toàn. Kính chịu nhiệt, ít có khả năng vỡ hơn, giúp ngăn chặn hỏa hoạn.
Nguồn: The Economist - TechnologyShe took them off one by one, crushing them with a firebrand before they bled her to death.
Cô ấy tháo chúng ra từng cái một, nghiền nát chúng bằng một ngọn đuốc trước khi chúng làm cô ấy chết.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudeShe is known as a firebrand for social justice.
Cô được biết đến như một người nhiệt thành vì công lý xã hội.
The firebrand activist gave a powerful speech at the rally.
Người vận động viên nhiệt thành đã có bài phát biểu mạnh mẽ tại cuộc biểu tình.
The politician's fiery speeches made him a firebrand in the political scene.
Những bài phát biểu đầy nhiệt huyết của chính trị gia đã khiến anh trở thành một người nhiệt thành trong giới chính trị.
The firebrand leader inspired the crowd with her passionate words.
Nhà lãnh đạo nhiệt thành đã truyền cảm hứng cho đám đông bằng những lời lẽ nhiệt huyết của mình.
He was labeled a firebrand due to his radical views on the issue.
Anh ta bị gắn mác là người nhiệt thành vì những quan điểm cực đoan của anh ta về vấn đề này.
The firebrand journalist fearlessly exposed corruption in the government.
Nhà báo nhiệt thành đã dũng cảm phơi bày sự tham nhũng trong chính phủ.
The firebrand preacher delivered a fiery sermon to the congregation.
Người rao giảng nhiệt thành đã truyền giảng một bài thuyết giáo đầy nhiệt huyết cho hội thánh.
Her firebrand personality often sparked heated debates among her colleagues.
Tính cách nhiệt thành của cô thường gây ra những cuộc tranh luận nảy lửa giữa các đồng nghiệp của cô.
The firebrand artist's provocative artwork challenged societal norms.
Tác phẩm nghệ thuật khiêu khích của nghệ sĩ nhiệt thành đã thách thức các chuẩn mực xã hội.
The firebrand student leader led protests against unfair university policies.
Nhà lãnh đạo sinh viên nhiệt thành đã dẫn đầu các cuộc biểu tình chống lại các chính sách đại học bất công.
In Italy, Matteo Salvini, the firebrand foreign minister has done so well.
Ở Ý, Matteo Salvini, ngoại trưởng nổi tiếng với phong cách mạnh mẽ, đã làm rất tốt.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2019Several of Republicans, particularly the firebrand Jim Jordan from Ohio, probed the CEOs for anti-conservative bias.
Nhiều thành viên Đảng Cộng hòa, đặc biệt là Jim Jordan nổi tiếng với phong cách mạnh mẽ đến từ bang Ohio, đã thẩm vấn các CEO về sự thiên vị chống lại người bảo thủ.
Nguồn: NPR News August 2020 CompilationEstimates of the share of buildings lost to firebrands vary, but all are large-between 60% and 90%.
Ước tính tỷ lệ các tòa nhà bị mất do hỏa hoạn khác nhau, nhưng tất cả đều rất lớn - từ 60% đến 90%.
Nguồn: The Economist - TechnologyHis international image until now still frozen in his days as a firebrand cleric battling US forces.
Hình ảnh quốc tế của ông cho đến nay vẫn còn bị đóng băng trong những ngày ông là một giáo sĩ nổi tiếng với phong cách mạnh mẽ chống lại lực lượng Hoa Kỳ.
Nguồn: BBC Listening May 2018 CompilationAnd although he was a firebrand unionist once, he counts as a moderate by The Left's standards.
Mặc dù ông từng là một người ủng hộ công đoàn mạnh mẽ, nhưng theo tiêu chuẩn của cánh tả, ông được coi là ôn hòa.
Nguồn: The Economist (Summary)Far-left firebrand Jean-Luc Melenchon, who is the only real opposition to Macron in Parliament, spoke at today's march.
Jean-Luc Melenchon, một người cánh tả cực đoan và là đối thủ thực sự duy nhất của Macron trong Quốc hội, đã phát biểu tại cuộc diễu hành hôm nay.
Nguồn: NPR News September 2017 CollectionHe served three terms as Governor, and he was a conservative firebrand who hated Democrats.
Ông đã phục vụ ba nhiệm kỳ với tư cách là Thống đốc và ông là một người bảo thủ mạnh mẽ với phong cách mạnh mẽ, người ghét Đảng Dân chủ.
Nguồn: 99% unknown storiesHe's less antagonistic in the sense that he's less well-known than the real conservative firebrands.
Ông ít đối đầu hơn, theo nghĩa là ông ít được biết đến hơn so với những người bảo thủ mạnh mẽ thực sự.
Nguồn: Fresh airVents can be covered with mesh, or eliminated entirely. Heat-resistant windows, which are less likely to break, help keep firebrands out.
Các lỗ thông hơi có thể được che bằng lưới hoặc loại bỏ hoàn toàn. Kính chịu nhiệt, ít có khả năng vỡ hơn, giúp ngăn chặn hỏa hoạn.
Nguồn: The Economist - TechnologyShe took them off one by one, crushing them with a firebrand before they bled her to death.
Cô ấy tháo chúng ra từng cái một, nghiền nát chúng bằng một ngọn đuốc trước khi chúng làm cô ấy chết.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay