demarcation

[Mỹ]/diːmɑː'keɪʃ(ə)n/
[Anh]/'dimɑr'keʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động xác định ranh giới hoặc giới hạn của một cái gì đó (chẳng hạn như sự phân chia lao động trong một liên hiệp)
Word Forms
số nhiềudemarcations

Cụm từ & Cách kết hợp

line of demarcation

đường phân chia

clear demarcation

phân chia rõ ràng

demarcation zone

vùng phân chia

precise demarcation

phân chia chính xác

demarcation point

điểm phân chia

demarcation line

đường phân chia

Câu ví dụ

the demarcation of the maritime border.

việc xác định ranh giới hàng hải.

a line of demarcation between two rock strata.

một đường phân định giữa hai lớp đá.

a horizontal band that produces a distinct demarcation two inches from the top.

một dải ngang tạo ra một đường phân định rõ ràng cách mép trên hai inch.

The demarcation between the two countries is clearly defined.

Việc phân định ranh giới giữa hai quốc gia được xác định rõ ràng.

There should be a demarcation of responsibilities in the team.

Nên có sự phân chia trách nhiệm trong nhóm.

The demarcation of the parking lot is marked by yellow lines.

Ranh giới của bãi đỗ xe được đánh dấu bằng các vạch màu vàng.

The demarcation of personal space is important in social interactions.

Việc phân định không gian cá nhân là quan trọng trong giao tiếp xã hội.

The demarcation of seasons is often marked by changes in weather patterns.

Việc phân biệt các mùa thường được đánh dấu bằng sự thay đổi của các kiểu thời tiết.

There is a demarcation between work and personal life that should be respected.

Có sự phân biệt giữa công việc và cuộc sống cá nhân cần được tôn trọng.

The demarcation of the property line is indicated by a fence.

Ranh giới tài sản được đánh dấu bằng hàng rào.

The demarcation of power in the government is outlined in the constitution.

Việc phân chia quyền lực trong chính phủ được quy định trong hiến pháp.

Demarcation of boundaries helps prevent conflicts in relationships.

Việc phân định ranh giới giúp ngăn ngừa xung đột trong các mối quan hệ.

The demarcation of the protected area is indicated by warning signs.

Ranh giới của khu vực được bảo vệ được đánh dấu bằng các biển báo cảnh báo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay