amalgamation

[Mỹ]/əmælgə'meɪʃ(ə)n/
[Anh]/ə,mælgə'meʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sáp nhập; quá trình kết hợp hoặc thống nhất các yếu tố khác nhau thành một tổng thể
Word Forms
số nhiềuamalgamations

Cụm từ & Cách kết hợp

corporate amalgamation

hợp nhất doanh nghiệp

cultural amalgamation

hợp nhất văn hóa

racial amalgamation

hợp nhất chủng tộc

Câu ví dụ

the threat of amalgamation with another college.

mối đe dọa về việc hợp nhất với một trường đại học khác.

Amalgamation was the only alternative to going bankrupt.

Việc hợp nhất là lựa chọn duy nhất để tránh phá sản.

We look towards the amalgamation of some of the neighborhood factories.

Chúng tôi hướng tới việc hợp nhất một số nhà máy trong khu vực.

The proposed amalgamation of the two institutes has mow fallen through.

Đề xuất hợp nhất hai viện đã thất bại.

The merger was an amalgamation of two major companies.

Sở hợp nhất là sự hợp nhất của hai công ty lớn.

Cultural amalgamation is evident in many countries.

Sự hợp nhất văn hóa là hiện rõ ở nhiều quốc gia.

The dish is an amalgamation of different flavors and textures.

Món ăn là sự hợp nhất của nhiều hương vị và kết cấu khác nhau.

The novel is an amalgamation of various genres.

Cuốn tiểu thuyết là sự hợp nhất của nhiều thể loại khác nhau.

The painting is an amalgamation of different artistic styles.

Bức tranh là sự hợp nhất của nhiều phong cách nghệ thuật khác nhau.

The city is an amalgamation of different cultures.

Thành phố là sự hợp nhất của nhiều nền văn hóa khác nhau.

His music is an amalgamation of classical and modern influences.

Âm nhạc của anh ấy là sự hợp nhất của những ảnh hưởng cổ điển và hiện đại.

The sculpture is an amalgamation of traditional and contemporary elements.

Tác phẩm điêu khắc là sự hợp nhất của các yếu tố truyền thống và đương đại.

The fashion collection is an amalgamation of vintage and futuristic designs.

Bộ sưu tập thời trang là sự hợp nhất của các thiết kế cổ điển và tương lai.

The film is an amalgamation of different storytelling techniques.

Bộ phim là sự hợp nhất của các kỹ thuật kể chuyện khác nhau.

Ví dụ thực tế

I think the Starry night is an amalgamation of night-time and dawn views from his window.

Tôi nghĩ rằng Đêm đầy sao là sự kết hợp của những cảnh đêm và bình minh nhìn từ cửa sổ của ông.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

I quite understand this kind of an amalgamation.

Tôi hoàn toàn hiểu loại sự kết hợp này.

Nguồn: Let's Talk IELTS Class

Amalgamation means it is a blend of two phrases that we looked at previously.

Sự kết hợp có nghĩa là nó là sự pha trộn của hai cụm từ mà chúng ta đã xem xét trước đó.

Nguồn: Let's Talk IELTS Class

It's a funny amalgamation of kids' books.

Nó là một sự kết hợp hài hước của sách dành cho trẻ em.

Nguồn: Architectural Digest

Uation, on the other hand, alludes to a dissolution of our conventional reality into a sublime amalgamation of conscious awareness.

Uation, mặt khác, ám chỉ sự tan rã của thực tế thông thường của chúng ta thành một sự kết hợp cao cả của nhận thức ý thức.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Chapter 4: The Epiphany The journey was an amalgamation of sweat, tears, and exhilaration.

Chương 4: Sự giác ngộ. Hành trình là sự kết hợp của mồ hôi, nước mắt và hưng phấn.

Nguồn: 202319

The Cathedral of the Deep, with its grotesque amalgamation of the desecrated and divine, was his first trial.

Nhà thờ dưới nước, với sự kết hợp kỳ dị của sự xâm phạm và thần thánh, là thử thách đầu tiên của anh ta.

Nguồn: 202320

The truth is that dragon boat festival is an amalgamation of hundreds of traditions from all over China.

Sự thật là lễ hội thuyền rồng là sự kết hợp của hàng trăm truyền thống từ khắp nơi trên Trung Quốc.

Nguồn: A Brief History of China

Amalgamation of ice and fire means that in the last step, the cooked chicken has to be put in ice water.

Sự kết hợp của băng và lửa có nghĩa là ở bước cuối cùng, gà đã nấu chín phải được cho vào nước đá.

Nguồn: CGTN

When the amalgamation was complete, the insiders found themselves in possession of large amounts of Metropolitan stock.

Khi sự kết hợp hoàn tất, những người trong cuộc thấy mình sở hữu một lượng lớn cổ phiếu của Metropolitan.

Nguồn: The Era of Big Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay