demerits

[Mỹ]/dɪˈmɛrɪts/
[Anh]/dɪˈmɛrɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lỗi hoặc nhược điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

demerits of

những mặt tiêu cực của

demerits outweigh

những mặt tiêu cực vượt trội hơn

demerits include

những mặt tiêu cực bao gồm

demerits are

những mặt tiêu cực là

list of demerits

danh sách những mặt tiêu cực

demerits versus

những mặt tiêu cực so với

demerits and merits

những mặt tiêu cực và những ưu điểm

identify demerits

xác định những mặt tiêu cực

evaluate demerits

đánh giá những mặt tiêu cực

demerits noted

những mặt tiêu cực được lưu ý

Câu ví dụ

every decision has its demerits.

mỗi quyết định đều có những mặt tiêu cực.

we must consider the demerits of this approach.

chúng ta phải cân nhắc những mặt tiêu cực của phương pháp này.

the demerits of the plan outweigh its benefits.

những mặt tiêu cực của kế hoạch lớn hơn những lợi ích của nó.

she pointed out the demerits of the new policy.

cô ấy chỉ ra những mặt tiêu cực của chính sách mới.

understanding the demerits is crucial for improvement.

hiểu những mặt tiêu cực là rất quan trọng để cải thiện.

the report highlighted several demerits of the system.

báo cáo nêu bật một số mặt tiêu cực của hệ thống.

it’s important to weigh the demerits before making a choice.

thật quan trọng là phải cân nhắc những mặt tiêu cực trước khi đưa ra quyết định.

identifying the demerits can lead to better solutions.

việc xác định những mặt tiêu cực có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.

there are some demerits to consider in this situation.

có một số mặt tiêu cực cần cân nhắc trong tình huống này.

he discussed the demerits of the current education system.

anh ấy thảo luận về những mặt tiêu cực của hệ thống giáo dục hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay