demerits of
những mặt tiêu cực của
demerits outweigh
những mặt tiêu cực vượt trội hơn
demerits include
những mặt tiêu cực bao gồm
demerits are
những mặt tiêu cực là
list of demerits
danh sách những mặt tiêu cực
demerits versus
những mặt tiêu cực so với
demerits and merits
những mặt tiêu cực và những ưu điểm
identify demerits
xác định những mặt tiêu cực
evaluate demerits
đánh giá những mặt tiêu cực
demerits noted
những mặt tiêu cực được lưu ý
every decision has its demerits.
mỗi quyết định đều có những mặt tiêu cực.
we must consider the demerits of this approach.
chúng ta phải cân nhắc những mặt tiêu cực của phương pháp này.
the demerits of the plan outweigh its benefits.
những mặt tiêu cực của kế hoạch lớn hơn những lợi ích của nó.
she pointed out the demerits of the new policy.
cô ấy chỉ ra những mặt tiêu cực của chính sách mới.
understanding the demerits is crucial for improvement.
hiểu những mặt tiêu cực là rất quan trọng để cải thiện.
the report highlighted several demerits of the system.
báo cáo nêu bật một số mặt tiêu cực của hệ thống.
it’s important to weigh the demerits before making a choice.
thật quan trọng là phải cân nhắc những mặt tiêu cực trước khi đưa ra quyết định.
identifying the demerits can lead to better solutions.
việc xác định những mặt tiêu cực có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.
there are some demerits to consider in this situation.
có một số mặt tiêu cực cần cân nhắc trong tình huống này.
he discussed the demerits of the current education system.
anh ấy thảo luận về những mặt tiêu cực của hệ thống giáo dục hiện tại.
demerits of
những mặt tiêu cực của
demerits outweigh
những mặt tiêu cực vượt trội hơn
demerits include
những mặt tiêu cực bao gồm
demerits are
những mặt tiêu cực là
list of demerits
danh sách những mặt tiêu cực
demerits versus
những mặt tiêu cực so với
demerits and merits
những mặt tiêu cực và những ưu điểm
identify demerits
xác định những mặt tiêu cực
evaluate demerits
đánh giá những mặt tiêu cực
demerits noted
những mặt tiêu cực được lưu ý
every decision has its demerits.
mỗi quyết định đều có những mặt tiêu cực.
we must consider the demerits of this approach.
chúng ta phải cân nhắc những mặt tiêu cực của phương pháp này.
the demerits of the plan outweigh its benefits.
những mặt tiêu cực của kế hoạch lớn hơn những lợi ích của nó.
she pointed out the demerits of the new policy.
cô ấy chỉ ra những mặt tiêu cực của chính sách mới.
understanding the demerits is crucial for improvement.
hiểu những mặt tiêu cực là rất quan trọng để cải thiện.
the report highlighted several demerits of the system.
báo cáo nêu bật một số mặt tiêu cực của hệ thống.
it’s important to weigh the demerits before making a choice.
thật quan trọng là phải cân nhắc những mặt tiêu cực trước khi đưa ra quyết định.
identifying the demerits can lead to better solutions.
việc xác định những mặt tiêu cực có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.
there are some demerits to consider in this situation.
có một số mặt tiêu cực cần cân nhắc trong tình huống này.
he discussed the demerits of the current education system.
anh ấy thảo luận về những mặt tiêu cực của hệ thống giáo dục hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay