demilitarized

[Mỹ]/ˌdiːˈmɪlɪtəraɪzd/
[Anh]/ˌdiːˈmɪlɪtəraɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phi quân sự; không có lực lượng quân sự
v. giải giáp; bãi bỏ lực lượng quân sự (quá khứ và phân từ quá khứ của demilitarize)

Cụm từ & Cách kết hợp

demilitarized zone

vùng phi quân sự

demilitarized area

khu vực phi quân sự

demilitarized state

trạng thái phi quân sự

demilitarized border

biên giới phi quân sự

demilitarized treaty

hiệp ước phi quân sự

demilitarized agreement

thỏa thuận phi quân sự

demilitarized conflict

xung đột phi quân sự

demilitarized region

khu vực phi quân sự

demilitarized policy

chính sách phi quân sự

demilitarized forces

lực lượng phi quân sự

Câu ví dụ

the region was declared a demilitarized zone to promote peace.

khu vực được tuyên bố là khu vực phi quân sự để thúc đẩy hòa bình.

after the war, the area was successfully demilitarized.

sau chiến tranh, khu vực đã được phi quân sự hóa thành công.

negotiations led to the establishment of a demilitarized buffer zone.

các cuộc đàm phán dẫn đến việc thành lập một khu vực đệm phi quân sự.

both countries agreed to maintain a demilitarized boundary.

cả hai quốc gia đã đồng ý duy trì một biên giới phi quân sự.

the demilitarized status of the area is crucial for stability.

trạng thái phi quân sự của khu vực là rất quan trọng đối với sự ổn định.

demilitarized zones can help reduce tensions between conflicting parties.

các khu vực phi quân sự có thể giúp giảm căng thẳng giữa các bên xung đột.

international observers monitor the demilitarized area to ensure compliance.

các quan sát viên quốc tế giám sát khu vực phi quân sự để đảm bảo tuân thủ.

the treaty called for a fully demilitarized region.

hiệp ước kêu gọi một khu vực phi quân sự hoàn toàn.

demilitarized zones often serve as a symbol of peace.

các khu vực phi quân sự thường là biểu tượng của hòa bình.

efforts to create a demilitarized area have faced many challenges.

những nỗ lực tạo ra một khu vực phi quân sự đã phải đối mặt với nhiều thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay