denomination

[Mỹ]/dɪ,nɒmɪ'neɪʃ(ə)n/
[Anh]/dɪ,nɑmɪ'neʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhóm tôn giáo hoặc giáo phái, giá trị danh nghĩa, đơn vị, tên, tên loại, tiêu đề
Word Forms
số nhiềudenominations

Cụm từ & Cách kết hợp

currency denomination

mệnh giá tiền tệ

religious denomination

tổ chức tôn giáo

Câu ví dụ

pickpockets, formerly known by the denomination “cutpurse.”

kẻ móc túi, trước đây được biết đến với thuật ngữ “cutpurse”.

The U.S. coins of the lowest denomination is the cent.

Các đồng xu của Mỹ có mệnh giá thấp nhất là xu.

What religious denomination does he belong to?

Anh ấy thuộc về tôn giáo nào?

denomination of a banknote

mệnh giá của tờ tiền giấy

denomination of a product

mệnh giá của một sản phẩm

denomination of a stamp

mệnh giá của tem

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay