dens

[Mỹ]/denz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. răng; phần giống như răng; tổ hoặc hang cho động vật
v. đuổi (động vật hoang dã) vào hang của chúng (ngôi thứ ba số ít của den)
Word Forms
so sánh hơndenser
so sánh nhấtdensest

Cụm từ & Cách kết hợp

densely populated

dân cư dày đặc

densely packed

đóng chặt

densely forested

rậm rạp

high-density housing

nhà ở mật độ cao

densely built-up area

khu vực xây dựng dày đặc

densely populated city

thành phố đông dân

Câu ví dụ

this water is denser than the surrounding sea.

nước này đặc hơn so với biển xung quanh.

Francium is the densest of the Alkali Metals and also radioactive.

Francium là kim loại kiềm có tỷ trọng lớn nhất và cũng là chất phóng xạ.

The forest dens provide shelter for many animals.

Các hang động trong rừng cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều động vật.

The bear dens during the winter months.

Hang của gấu trong những tháng mùa đông.

The criminal dens were raided by the police.

Các hang ổ của tội phạm đã bị cảnh sát đột kích.

The city is known for its bustling nightlife dens.

Thành phố này nổi tiếng với các khu vực vui chơi về đêm sôi động.

The drug dens were shut down by authorities.

Các hang ổ ma túy đã bị chính quyền đóng cửa.

The cozy dens were perfect for relaxing.

Những hang ấm cúng rất lý tưởng để thư giãn.

The dragon dens were rumored to hold great treasures.

Người ta đồn rằng hang của rồng chứa đựng những kho báu lớn.

The criminal dens were a hub for illegal activities.

Các hang ổ của tội phạm là trung tâm của các hoạt động bất hợp pháp.

The dens of iniquity were avoided by the locals.

Những nơi đầy rẫy tội lỗi bị người dân địa phương tránh xa.

The cozy dens were filled with warmth and laughter.

Những hang ấm cúng tràn ngập sự ấm áp và tiếng cười.

Ví dụ thực tế

Just like visible light, x-rays are less likely to penetrate denser materials.

Tương tự như ánh sáng nhìn thấy, tia X ít có khả năng xuyên qua các vật liệu dày đặc hơn.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

With the salmon run over, they are retreating to their winter dens, up in the mountains.

Khi mùa chạy cá hồi kết thúc, chúng đang rút lui về hang ấm mùa đông trên núi.

Nguồn: The secrets of our planet.

How to find dens that may be hidden underground?

Làm thế nào để tìm thấy những hang có thể ẩn dưới lòng đất?

Nguồn: New York Times

Because water is a lot denser than the air, we humans need flippers to move around.

Bởi vì nước đặc hơn không khí rất nhiều, chúng ta cần đến vây cá để di chuyển.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Meet me on Thursday at three o'clock in the Tuileries Gar dens.

Gặp tôi vào thứ Năm lúc ba giờ chiều tại các khu vườn Tuileries.

Nguồn: The Phantom of the Opera

Bears then enter a hibernation period and go into dens at Katmai.

Gấu sau đó bước vào giai đoạn ngủ đông và vào hang tại Katmai.

Nguồn: Connection Magazine

Many live in Lamu, a town with a large number of drug dens.

Nhiều người sống ở Lamu, một thị trấn có nhiều hang ổ buôn bán ma túy.

Nguồn: VOA Special July 2019 Collection

Bears 'hibernate' in their dens during the winter months in most areas of the world.

Gấu 'ngủ đông' trong hang của chúng trong những tháng mùa đông ở hầu hết các khu vực trên thế giới.

Nguồn: English multiple choice exercise.

But when they emerge from their dens in the spring, they can weigh over 30 pounds!

Nhưng khi chúng trồi lên từ hang của chúng vào mùa xuân, chúng có thể nặng hơn 30 pound!

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

But ordinary drinking dens are becoming a little drier, too, out of business sense rather than temperance principle.

Nhưng những quán rượu bình thường cũng đang trở nên khô khan hơn một chút, vì lý do kinh doanh hơn là nguyên tắc tiết độ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay