| số nhiều | lairs |
It opens the lair of Ratling King to the west.
Nó mở hang ổ của Vua Sóc Chuột về phía tây.
He went to the bandits' lair all by himself!
Anh ta đến hang của bọn cướp một mình!
I retired to my lair,and wrote some letters.
Tôi đã nghỉ hưu về hang ổ của tôi và viết một số thư.
some of us laired up in Assam silk suits.
Một số người trong chúng tôi đã ẩn náu trong những bộ quần áo lụa Assam.
One morning when a vixen was taking her babies out of the lair, she saw a lioness and her cub.
Một buổi sáng khi một vixen đang đưa những đứa con của mình ra khỏi hang, cô ấy nhìn thấy một chúa sư tử cái và con của nó.
The dragon retreated to its lair in the mountains.
Con rồng đã rút lui về hang ổ của nó trên núi.
The detective discovered the criminal's secret lair.
Thám tử đã phát hiện ra hang ổ bí mật của kẻ phạm tội.
The bear made a den in the cave as its lair.
Con gấu đã làm một cái hang trong hang động làm hang ổ của nó.
The villain plotted his evil schemes in his lair.
Kẻ phản diện đã bày kế những kế hoạch độc ác của mình trong hang ổ của hắn.
The spy infiltrated the enemy's lair to gather information.
Nghĩa vụ đã xâm nhập vào hang ổ của kẻ thù để thu thập thông tin.
The vampire retreated to its dark lair before sunrise.
Chúa tể bóng tối đã rút lui về hang ổ tối tăm của nó trước bình minh.
The sorcerer's lair was filled with mysterious artifacts.
Hang ổ của pháp sư tràn ngập những cổ vật bí ẩn.
The wild animals found shelter in the abandoned lair.
Những con vật hoang dã đã tìm thấy nơi trú ẩn trong hang ổ bị bỏ rơi.
The monster emerged from its lair at night.
Con quái vật đã trồi lên từ hang ổ của nó vào ban đêm.
The hermit lived in solitude in his mountain lair.
Người ẩn dật sống một mình trong hang ổ trên núi của mình.
It opens the lair of Ratling King to the west.
Nó mở hang ổ của Vua Sóc Chuột về phía tây.
He went to the bandits' lair all by himself!
Anh ta đến hang của bọn cướp một mình!
I retired to my lair,and wrote some letters.
Tôi đã nghỉ hưu về hang ổ của tôi và viết một số thư.
some of us laired up in Assam silk suits.
Một số người trong chúng tôi đã ẩn náu trong những bộ quần áo lụa Assam.
One morning when a vixen was taking her babies out of the lair, she saw a lioness and her cub.
Một buổi sáng khi một vixen đang đưa những đứa con của mình ra khỏi hang, cô ấy nhìn thấy một chúa sư tử cái và con của nó.
The dragon retreated to its lair in the mountains.
Con rồng đã rút lui về hang ổ của nó trên núi.
The detective discovered the criminal's secret lair.
Thám tử đã phát hiện ra hang ổ bí mật của kẻ phạm tội.
The bear made a den in the cave as its lair.
Con gấu đã làm một cái hang trong hang động làm hang ổ của nó.
The villain plotted his evil schemes in his lair.
Kẻ phản diện đã bày kế những kế hoạch độc ác của mình trong hang ổ của hắn.
The spy infiltrated the enemy's lair to gather information.
Nghĩa vụ đã xâm nhập vào hang ổ của kẻ thù để thu thập thông tin.
The vampire retreated to its dark lair before sunrise.
Chúa tể bóng tối đã rút lui về hang ổ tối tăm của nó trước bình minh.
The sorcerer's lair was filled with mysterious artifacts.
Hang ổ của pháp sư tràn ngập những cổ vật bí ẩn.
The wild animals found shelter in the abandoned lair.
Những con vật hoang dã đã tìm thấy nơi trú ẩn trong hang ổ bị bỏ rơi.
The monster emerged from its lair at night.
Con quái vật đã trồi lên từ hang ổ của nó vào ban đêm.
The hermit lived in solitude in his mountain lair.
Người ẩn dật sống một mình trong hang ổ trên núi của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay