densest fog
mùa sương mù đặc nhất
densest population
dân số đông nhất
densely populated
được dân cư đông đúc
densest material
vật liệu đặc nhất
densest part
phần đặc nhất
densest forest
rừng rậm rạp nhất
densely packed
được đóng gói chặt chẽ
densest city
thành phố đông đúc nhất
densest core
lõi đặc nhất
densest layer
tầng đặc nhất
the rainforest is the densest ecosystem on earth.
Rừng rậm là hệ sinh thái dày đặc nhất trên Trái Đất.
the city center is the densest part of town.
Tâm thành phố là khu vực dày đặc nhất của thành phố.
the fog was densest near the riverbank.
Sương mù đậm đặc nhất gần bên bờ sông.
the population density is densest in this district.
Mật độ dân số dày đặc nhất ở khu vực này.
the forest floor was densest with fallen leaves.
Đất rừng có lớp lá rụng dày đặc nhất.
the smoke was densest around the campfire.
Khói đậm đặc nhất xung quanh lửa trại.
the crowd was densest near the stage.
Khán giả dày đặc nhất gần sân khấu.
the asteroid belt is not the densest region of space.
Vành đai tiểu hành tinh không phải là khu vực dày đặc nhất trong không gian.
the foam was densest at the top of the mixture.
Bọt khí đậm đặc nhất ở trên cùng của hỗn hợp.
the soil was densest beneath the oak tree.
Đất dưới chân cây sồi dày đặc nhất.
the plot is densest with symbolism and meaning.
Cốt truyện đậm đặc nhất với các biểu tượng và ý nghĩa.
densest fog
mùa sương mù đặc nhất
densest population
dân số đông nhất
densely populated
được dân cư đông đúc
densest material
vật liệu đặc nhất
densest part
phần đặc nhất
densest forest
rừng rậm rạp nhất
densely packed
được đóng gói chặt chẽ
densest city
thành phố đông đúc nhất
densest core
lõi đặc nhất
densest layer
tầng đặc nhất
the rainforest is the densest ecosystem on earth.
Rừng rậm là hệ sinh thái dày đặc nhất trên Trái Đất.
the city center is the densest part of town.
Tâm thành phố là khu vực dày đặc nhất của thành phố.
the fog was densest near the riverbank.
Sương mù đậm đặc nhất gần bên bờ sông.
the population density is densest in this district.
Mật độ dân số dày đặc nhất ở khu vực này.
the forest floor was densest with fallen leaves.
Đất rừng có lớp lá rụng dày đặc nhất.
the smoke was densest around the campfire.
Khói đậm đặc nhất xung quanh lửa trại.
the crowd was densest near the stage.
Khán giả dày đặc nhất gần sân khấu.
the asteroid belt is not the densest region of space.
Vành đai tiểu hành tinh không phải là khu vực dày đặc nhất trong không gian.
the foam was densest at the top of the mixture.
Bọt khí đậm đặc nhất ở trên cùng của hỗn hợp.
the soil was densest beneath the oak tree.
Đất dưới chân cây sồi dày đặc nhất.
the plot is densest with symbolism and meaning.
Cốt truyện đậm đặc nhất với các biểu tượng và ý nghĩa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay