densifying

[Mỹ]/[ˈden.sɪ.faɪ.ɪŋ]/
[Anh]/[ˈden.sɪ.faɪ.ɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm đặc hơn; làm tăng mật độ.; Thêm vật liệu vào (một chất) để làm tăng mật độ của nó.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình làm đặc.

Cụm từ & Cách kết hợp

densifying concrete

Vietnamese_translation

densifying soil

Vietnamese_translation

densifying network

Vietnamese_translation

densifying urban

Vietnamese_translation

densifying process

Vietnamese_translation

densifying agent

Vietnamese_translation

densifying layer

Vietnamese_translation

densifying structure

Vietnamese_translation

densifying market

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the city is densifying its public transportation network to reduce traffic.

Thành phố đang tăng cường mạng lưới giao thông công cộng để giảm ùn tắc giao thông.

densifying the urban core encourages more walkable neighborhoods.

Việc tăng mật độ khu vực trung tâm thành phố khuyến khích các khu dân cư đi bộ dễ dàng hơn.

we are densifying the housing stock to accommodate population growth.

Chúng tôi đang tăng mật độ nhà ở để đáp ứng sự tăng trưởng dân số.

densifying existing brownfield sites is a sustainable development strategy.

Việc tăng mật độ các khu đất bỏ hoang hiện có là một chiến lược phát triển bền vững.

the project aims at densifying the downtown area with mixed-use buildings.

Dự án hướng tới việc tăng mật độ khu vực trung tâm thành phố với các tòa nhà sử dụng hỗn hợp.

densifying the suburbs can reduce urban sprawl and its environmental impact.

Việc tăng mật độ các khu ngoại ô có thể giảm sự mở rộng đô thị và tác động môi trường của nó.

densifying around transit hubs promotes efficient land use.

Việc tăng mật độ xung quanh các trung tâm giao thông công cộng thúc đẩy sử dụng đất hiệu quả.

the government is incentivizing densifying residential areas near schools.

Chính phủ đang khuyến khích việc tăng mật độ các khu vực dân cư gần trường học.

densifying the waterfront area will create a vibrant public space.

Việc tăng mật độ khu vực ven biển sẽ tạo ra một không gian công cộng sôi động.

densifying the industrial park with office spaces is a key goal.

Việc tăng mật độ khu công nghiệp với các không gian văn phòng là một mục tiêu quan trọng.

densifying the existing infrastructure is crucial for future growth.

Việc tăng mật độ cơ sở hạ tầng hiện có là rất quan trọng cho sự phát triển trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay