sincere deplorer
Vietnamese_translation
outspoken deplorer
Vietnamese_translation
bitter deplorer
Vietnamese_translation
pointed deplorer
Vietnamese_translation
keen deplorer
Vietnamese_translation
the deplorer
Vietnamese_translation
these deplorers
Vietnamese_translation
nous déplorons la mort de notre directeur bien-aimé.
Chúng tôi xin chia buồn về cái chết của người giám đốc thân yêu của chúng tôi.
la communauté déplore la perte d'un artiste légendaire.
Ngày hôm nay, cộng đồng xin chia buồn về việc mất đi một nghệ sĩ huyền thoại.
je déplore cette décision injuste du gouvernement.
Tôi xin chia buồn về quyết định bất công của chính phủ này.
les scientifiques déplorent la disparition de cette espèce rare.
Các nhà khoa học xin chia buồn về sự biến mất của loài quý hiếm này.
nous déplorons profondément le départ de notre collègue dévoué.
Chúng tôi xin chia buồn sâu sắc về sự ra đi của đồng nghiệp tận tụy của chúng tôi.
l'entreprise déplore la perte de son fondateur visionnaire.
Công ty xin chia buồn về việc mất đi người sáng lập có tầm nhìn của mình.
les родители déplorent la tragédie qui a frappé leur enfant.
Các bậc phụ huynh xin chia buồn về bi kịch đã đánh trúng con cái họ.
la nation entière déplore cette catastrophe nationale.
Toàn thể quốc gia xin chia buồn về thảm họa quốc gia này.
nous devons déplorer les conséquences de cette erreur historique.
Chúng ta phải chia buồn về hậu quả của sai lầm lịch sử này.
les historiens déplorent l'ignorance des événements tragiques du passé.
Các nhà sử học xin chia buồn về sự lãng quên những sự kiện bi kịch trong quá khứ.
la famille royale déplore le décès de son membre estimé.
Gia đình hoàng gia xin chia buồn về cái chết của thành viên được kính trọng của họ.
les employés déplorent la fermeture soudaine de l'usine.
Các nhân viên xin chia buồn về việc đóng cửa đột ngột của nhà máy.
sincere deplorer
Vietnamese_translation
outspoken deplorer
Vietnamese_translation
bitter deplorer
Vietnamese_translation
pointed deplorer
Vietnamese_translation
keen deplorer
Vietnamese_translation
the deplorer
Vietnamese_translation
these deplorers
Vietnamese_translation
nous déplorons la mort de notre directeur bien-aimé.
Chúng tôi xin chia buồn về cái chết của người giám đốc thân yêu của chúng tôi.
la communauté déplore la perte d'un artiste légendaire.
Ngày hôm nay, cộng đồng xin chia buồn về việc mất đi một nghệ sĩ huyền thoại.
je déplore cette décision injuste du gouvernement.
Tôi xin chia buồn về quyết định bất công của chính phủ này.
les scientifiques déplorent la disparition de cette espèce rare.
Các nhà khoa học xin chia buồn về sự biến mất của loài quý hiếm này.
nous déplorons profondément le départ de notre collègue dévoué.
Chúng tôi xin chia buồn sâu sắc về sự ra đi của đồng nghiệp tận tụy của chúng tôi.
l'entreprise déplore la perte de son fondateur visionnaire.
Công ty xin chia buồn về việc mất đi người sáng lập có tầm nhìn của mình.
les родители déplorent la tragédie qui a frappé leur enfant.
Các bậc phụ huynh xin chia buồn về bi kịch đã đánh trúng con cái họ.
la nation entière déplore cette catastrophe nationale.
Toàn thể quốc gia xin chia buồn về thảm họa quốc gia này.
nous devons déplorer les conséquences de cette erreur historique.
Chúng ta phải chia buồn về hậu quả của sai lầm lịch sử này.
les historiens déplorent l'ignorance des événements tragiques du passé.
Các nhà sử học xin chia buồn về sự lãng quên những sự kiện bi kịch trong quá khứ.
la famille royale déplore le décès de son membre estimé.
Gia đình hoàng gia xin chia buồn về cái chết của thành viên được kính trọng của họ.
les employés déplorent la fermeture soudaine de l'usine.
Các nhân viên xin chia buồn về việc đóng cửa đột ngột của nhà máy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay