commend

[Mỹ]/kəˈmend/
[Anh]/kəˈmend/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khuyên; khen ngợi; giao phó

vi. khen ngợi; ca ngợi
Word Forms
quá khứ phân từcommended
hiện tại phân từcommending
ngôi thứ ba số ítcommends
thì quá khứcommended

Cụm từ & Cách kết hợp

commendation

sự khen ngợi

highly commendable

rất đáng khen

Câu ví dụ

Commend me to the nurseryman and the poulterer.

Hãy giới thiệu tôi với người bán cây cảnh và người bán gia cầm.

the emphasis on peace will commend itself to all.

sự nhấn mạnh vào hòa bình sẽ được tất cả mọi người ủng hộ.

This book doesn't commend itself to me.

Cuốn sách này không gây ấn tượng tốt với tôi.

He commended them for their enthusiasm.

Anh ấy khen họ vì sự nhiệt tình của họ.

We commended them for their enthusiasm.

Chúng tôi khen họ vì sự nhiệt tình của họ.

She commended this book to me.

Cô ấy giới thiệu cuốn sách này cho tôi.

I commend her to you without reservation.

Tôi giới thiệu cô ấy cho bạn mà không có bất kỳ sự dè chừng nào.

as they set out on their journey I commend them to your care.

khi họ bắt đầu hành trình, tôi giao họ cho sự chăm sóc của bạn.

She commended the child to her aunt's care.

Cô ấy giao đứa trẻ cho sự chăm sóc của dì.

This TV play does not seem to commend itself to me.

Vở kịch truyền hình này dường như không gây ấn tượng tốt với tôi.

The teacher often commends good students.

Giáo viên thường xuyên khen ngợi những học sinh giỏi.

He was commended for saving a child's life.

Anh ấy đã được khen ngợi vì đã cứu sống một đứa trẻ.

She commended the child to her aunt.

Cô ấy giao đứa trẻ cho dì của mình.

he was commended by the judge for his courageous actions.

anh ấy đã được tòa án khen ngợi vì những hành động dũng cảm của mình.

most one-roomed flats have little to commend them.

hầu hết các căn hộ một phòng đều không có gì đáng khen.

The dying woman commended her five children to their aunt.

Người phụ nữ đang hấp hối đã giao năm người con của mình cho dì của họ.

The dying man commended his soul to God.

Người đàn ông đang hấp hối đã giao linh hồn của mình cho Chúa.

His ideas do not commend themselves to me.

Những ý tưởng của anh ấy không gây ấn tượng tốt với tôi.

The judge commended the jury for their patience and hard work. Toextol is to praise highly; the term suggests exaltation or glorification:

Thẩm phán đã khen ngợi bồi thẩm đoàn vì sự kiên nhẫn và làm việc chăm chỉ của họ. Để ca ngợi là để ca ngợi cao độ; thuật ngữ gợi ý sự tôn vinh hoặc tôn vinh:

Ví dụ thực tế

You'll be highly commended for this.

Bạn sẽ được khen ngợi cao vì điều này.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

The commander commended the soldier for his bravery.

Người chỉ huy đã khen ngợi người lính vì lòng dũng cảm của anh ta.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

To commend me for saving that chipmunk's life?

Khen tôi vì đã cứu mạng con sóc đất đó ư?

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

I have to commend your commitment to your health.

Tôi phải khen ngợi sự tận tâm của bạn đối với sức khỏe của mình.

Nguồn: Our Day Season 2

Singlaub could not be reached for commend today.

Không thể liên lạc với Singlaub để khen thưởng hôm nay.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

The whole family has different things to commend to it.

Cả gia đình có nhiều điều khác nhau để khen ngợi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 Collection

Greece's prime minister commended their work today while inspecting the damage.

Thủ tướng Hy Lạp đã khen ngợi công việc của họ hôm nay trong khi kiểm tra thiệt hại.

Nguồn: PBS English News

The United States commends the efforts of Pakistan to end this barbaric practice.

Hoa Kỳ đánh giá cao những nỗ lực của Pakistan để chấm dứt hành vi man rợ này.

Nguồn: VOA Standard Speed November 2016 Collection

Biden also commended the team for their hard work and commitment to science.

Biden cũng khen ngợi đội ngũ vì sự làm việc chăm chỉ và cam kết với khoa học của họ.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

As King and as a father and a grandfather, I commend them to you.

Với tư cách là Vua, và với tư cách là cha và ông nội, tôi xin giới thiệu họ với các bạn.

Nguồn: Collection of Speeches by the British Royal Family

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay