deprive

[Mỹ]/dɪˈpraɪv/
[Anh]/dɪˈpraɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

deprive: vt. lấy đi cái gì đó cần thiết hoặc quan trọng từ ai đó, tước đoạt tài sản hoặc quyền lợi, khiến ai đó mất đi.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdeprives
quá khứ phân từdeprived
thì quá khứdeprived
hiện tại phân từdepriving

Cụm từ & Cách kết hợp

deprive someone of

tước đi của ai đó

deprive of sleep

tước đi giấc ngủ

deprive of freedom

tước đi tự do

deprive of opportunities

tước đi cơ hội

deprive of

tước đi

Câu ví dụ

to deprive of virility

tước đi khả năng sinh sản

To lower in or deprive of spirit;dishearten.

làm giảm hoặc tước đi tinh thần; nản lòng.

emotionally deprived children

trẻ em bị thiếu thốn về mặt tình cảm

the city was deprived of its water supplies.

thành phố bị thiếu nước.

the charity cares for destitute and deprived children.

tổ chức từ thiện chăm sóc trẻ em nghèo đói và bị tước đoạt.

the stark reality of life for deprived minorities.

thực tế nghiệt ngã của cuộc sống đối với các nhóm thiểu số bị thiệt thòi.

She was deprived of schooling at ten.

Cô bị tước đi cơ hội đi học khi còn 10 tuổi.

This law will deprive us of our most basic rights.

Luật này sẽ tước đi những quyền lợi cơ bản nhất của chúng tôi.

They were deprived of a normal childhood by the war.

Chiến tranh đã tước đi tuổi thơ bình thường của họ.

Most delinquent children have deprived backgrounds.

Hầu hết những đứa trẻ hư đốn đều có hoàn cảnh bị tước đoạt.

Archbishop Bancroft deprived a considerable number of puritan clergymen.

Tổng Giám Mục Bancroft đã bãi bỏ một số lượng đáng kể các mục sư Puritan.

he was deprived of his licence for receiving a stolen load of whisky.

anh ta bị tước quyền lái xe vì đã nhận được một lô whisky bị đánh cắp.

Sickness deprived me of the pleasure of meeting you.

Bệnh tật khiến tôi không thể gặp được bạn.

They deprived the criminal of political rights for all his life.

Họ tước bỏ quyền lợi chính trị của tên tội phạm trong suốt cuộc đời anh ta.

These misfortunes almost deprived him of his reason.

Những nghịch cảnh này suýt chút nữa đã khiến anh ta mất lý trí.

The railways have been deprived of the money they need for modernization.

Các đường sắt đã bị thiếu hụt tiền để hiện đại hóa.

The court ruling deprived us of any share in the inheritance.

Quyết định của tòa án đã tước đi quyền thừa kế của chúng tôi.

she works on the feeling of severance, of being deprived of her mother.

Cô ấy làm việc về cảm giác chia cắt, cảm giác bị thiếu vắng tình mẹ.

To deprive of a privilege, an immunity, or a right of citizenship, especially the right to vote; disenfranchise.

Tước bỏ một đặc quyền, một miễn trừ hoặc một quyền công dân, đặc biệt là quyền bỏ phiếu; loại trừ.

Ví dụ thực tế

Well, then you'll be depriving the world.

Vậy thì bạn sẽ khiến thế giới bị tước đoạt.

Nguồn: Our Day This Season 1

Deprived of oxygen, the bird begins to suffocate.

Thiếu oxy, chim bắt đầu ngạt thở.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

This cat is being deprived a stable home.

Chú mèo này đang bị tước đi một ngôi nhà ổn định.

Nguồn: Modern Family - Season 04

Your body would be depriving itself of oxygen.

Cơ thể bạn sẽ tự tước đi oxy của chính nó.

Nguồn: If there is a if.

Working late can deprive the body of regular sleep.

Làm việc muộn có thể khiến cơ thể thiếu ngủ thường xuyên.

Nguồn: Popular Science Essays

So it deprives you of pleasure.

Vì vậy, nó tước đi niềm vui của bạn.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

Well, when are you deprived of the goods of life?

Vậy, khi nào bạn bị tước đoạt những thú vui của cuộc sống?

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

Deprived of fuel the core will shrink.

Thiếu nhiên liệu, lõi sẽ co lại.

Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Sun"

The coronavirus pandemic has already deprived clubs of huge sums in recent months.

Đại dịch coronavirus đã khiến các câu lạc bộ mất hàng triệu đồng trong những tháng gần đây.

Nguồn: BBC Listening September 2020 Collection

Depriving individuals of this choice undermines their autonomy and dignity.

Việc tước bỏ quyền lựa chọn này của các cá nhân làm suy yếu quyền tự chủ và phẩm giá của họ.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay