deprivation

[Mỹ]/ˌdeprɪˈveɪʃn/
[Anh]/ˌdeprɪˈveɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái bị tước đoạt; sự thiếu hụt hoặc mất mát một cái gì đó
Word Forms
số nhiềudeprivations

Cụm từ & Cách kết hợp

sensory deprivation

thiếu hụt cảm giác

sleep deprivation

thiếu ngủ

nutritional deprivation

thiếu dinh dưỡng

relative deprivation

thiếu hụt tương đối

Câu ví dụ

this spiral of deprivation and environmental degradation.

vòng xoáy của sự thiếu hụt và suy thoái môi trường.

The report has spotlighted real deprivation in the inner cities.

Báo cáo đã làm nổi bật sự thiếu thốn thực tế ở các thành phố nội địa.

Sleep deprivation can cause stress,loss of appetite and lethargy.

Thiếu ngủ có thể gây ra căng thẳng, mất cảm giác thèm ăn và mệt mỏi.

British workers had been gulled into inflicting poverty and deprivation upon themselves.

Người lao động Anh đã bị lừa để tự gây ra đói nghèo và thiếu thốn cho chính họ.

the government has eagerly seized on the evidence to deny any link between deprivation and crime.

chính phủ đã nhanh chóng tận dụng bằng chứng để phủ nhận bất kỳ mối liên hệ nào giữa thiếu thốn và tội phạm.

sleep deprivation can have serious consequences on your health

thiếu ngủ có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng đến sức khỏe của bạn.

food deprivation is a major issue in many parts of the world

nghèo đói về lương thực là một vấn đề lớn ở nhiều nơi trên thế giới.

emotional deprivation can lead to feelings of loneliness and isolation

sự thiếu thốn về mặt cảm xúc có thể dẫn đến cảm giác cô đơn và bị cô lập.

deprivation of liberty is a violation of human rights

việc tước đoạt tự do là vi phạm quyền con người.

nutrient deprivation can result in various deficiencies in the body

sự thiếu hụt dinh dưỡng có thể dẫn đến nhiều thiếu hụt khác nhau trong cơ thể.

deprivation of basic needs can lead to social unrest

sự thiếu thốn những nhu cầu cơ bản có thể dẫn đến bất ổn xã hội.

sensory deprivation can have a profound impact on perception and cognition

sự thiếu hụt các giác quan có thể có tác động sâu sắc đến nhận thức và nhận thức.

deprivation of sleep can impair cognitive function and decision-making

thiếu ngủ có thể làm suy giảm chức năng nhận thức và khả năng ra quyết định.

deprivation of resources can hinder development and progress

sự thiếu hụt nguồn lực có thể cản trở sự phát triển và tiến bộ.

social deprivation can contribute to feelings of alienation and disconnection

sự thiếu thốn về mặt xã hội có thể góp phần vào cảm giác xa lạ và mất kết nối.

Ví dụ thực tế

Doctors ultimately attributed this to chronic sleep deprivation and over-consumption of caffeine.

Các bác sĩ cuối cùng đã kết luận điều này là do thiếu ngủ kinh niên và tiêu thụ quá nhiều caffeine.

Nguồn: AsapSCIENCE - Health

Millions of Yemenis are currently enduring severe deprivation, Ms. Sanders wrote.

Hàng triệu người Yemen hiện đang phải chịu đựng tình trạng thiếu thốn nghiêm trọng, bà Sanders viết.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2017 Collection

Astonishment made Lenina forget the deprivation of soma.

Sự kinh ngạc khiến Lenina quên đi sự thiếu hụt của soma.

Nguồn: Brave New World

Psychologists have conducted experiments on sensory deprivation since the 1930s.

Các nhà tâm lý học đã tiến hành các thí nghiệm về thiếu hụt giác quan từ những năm 1930.

Nguồn: Mind Field Season 1

And one exhibited signs of chronic sleep deprivation in regular alertness tests.

Và một người đã cho thấy dấu hiệu của thiếu ngủ kinh niên trong các bài kiểm tra cảnh giác thường xuyên.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013

The most common symptom of sleep apnea is severe sleep deprivation.

Triệu chứng phổ biến nhất của ngưng thở khi ngủ là thiếu ngủ nghiêm trọng.

Nguồn: Osmosis - Respiration

Researchers say sleep deprivation could be what's at hand here.

Các nhà nghiên cứu nói rằng thiếu ngủ có thể là điều đang xảy ra ở đây.

Nguồn: Popular Science Essays

I become very angry when it comes to issues concerning social deprivation and social exclusion.

Tôi rất tức giận khi nói đến các vấn đề liên quan đến sự thiếu hụt xã hội và loại trừ xã hội.

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

How can sleep deprivation cause such immense suffering?

Thiếu ngủ có thể gây ra nỗi đau khổ to lớn như thế nào?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The brain begins to die from oxygen deprivation.

Bộ não bắt đầu chết dần vì thiếu oxy.

Nguồn: American Horror Story Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay