deputies meeting
cuộc họp của các đại biểu
deputies appointed
các đại biểu được bổ nhiệm
deputies elected
các đại biểu được bầu
deputies' duties
nhiệm vụ của các đại biểu
deputies' roles
vai trò của các đại biểu
deputies' votes
bầu cử của các đại biểu
deputies' support
sự ủng hộ của các đại biểu
deputies' concerns
các mối quan tâm của các đại biểu
deputies' reports
báo cáo của các đại biểu
deputies' actions
hành động của các đại biểu
the deputies voted on the new policy.
Các đại biểu đã bỏ phiếu cho chính sách mới.
many deputies attended the annual conference.
Nhiều đại biểu đã tham dự hội nghị thường niên.
the deputies expressed their concerns during the meeting.
Các đại biểu đã bày tỏ những lo ngại của họ trong cuộc họp.
deputies are responsible for representing their constituents.
Các đại biểu có trách nhiệm đại diện cho những người bầu cử của họ.
some deputies proposed amendments to the legislation.
Một số đại biểu đã đề xuất các sửa đổi cho dự luật.
deputies must work together to achieve common goals.
Các đại biểu phải làm việc cùng nhau để đạt được các mục tiêu chung.
the deputies held a press conference to address the issue.
Các đại biểu đã tổ chức một cuộc họp báo để giải quyết vấn đề.
deputies often collaborate on community projects.
Các đại biểu thường xuyên hợp tác trong các dự án cộng đồng.
all deputies are required to attend the session.
Tất cả các đại biểu đều phải tham dự phiên họp.
the deputies' decisions impact local governance.
Những quyết định của các đại biểu tác động đến quản trị địa phương.
deputies meeting
cuộc họp của các đại biểu
deputies appointed
các đại biểu được bổ nhiệm
deputies elected
các đại biểu được bầu
deputies' duties
nhiệm vụ của các đại biểu
deputies' roles
vai trò của các đại biểu
deputies' votes
bầu cử của các đại biểu
deputies' support
sự ủng hộ của các đại biểu
deputies' concerns
các mối quan tâm của các đại biểu
deputies' reports
báo cáo của các đại biểu
deputies' actions
hành động của các đại biểu
the deputies voted on the new policy.
Các đại biểu đã bỏ phiếu cho chính sách mới.
many deputies attended the annual conference.
Nhiều đại biểu đã tham dự hội nghị thường niên.
the deputies expressed their concerns during the meeting.
Các đại biểu đã bày tỏ những lo ngại của họ trong cuộc họp.
deputies are responsible for representing their constituents.
Các đại biểu có trách nhiệm đại diện cho những người bầu cử của họ.
some deputies proposed amendments to the legislation.
Một số đại biểu đã đề xuất các sửa đổi cho dự luật.
deputies must work together to achieve common goals.
Các đại biểu phải làm việc cùng nhau để đạt được các mục tiêu chung.
the deputies held a press conference to address the issue.
Các đại biểu đã tổ chức một cuộc họp báo để giải quyết vấn đề.
deputies often collaborate on community projects.
Các đại biểu thường xuyên hợp tác trong các dự án cộng đồng.
all deputies are required to attend the session.
Tất cả các đại biểu đều phải tham dự phiên họp.
the deputies' decisions impact local governance.
Những quyết định của các đại biểu tác động đến quản trị địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay