parliamentarians

[Mỹ]/ˌpɑːlɪmenˈteəriənz/
[Anh]/ˌpɑːrlɪmenˈterɪənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chuyên gia trong quy trình lập pháp hoặc thành viên của quốc hội

Cụm từ & Cách kết hợp

young parliamentarians

các nghị sĩ trẻ

female parliamentarians

các nghị sĩ nữ

local parliamentarians

các nghị sĩ địa phương

elected parliamentarians

các nghị sĩ được bầu

senior parliamentarians

các nghị sĩ cao cấp

foreign parliamentarians

các nghị sĩ nước ngoài

national parliamentarians

các nghị sĩ quốc gia

member parliamentarians

các nghị sĩ thành viên

active parliamentarians

các nghị sĩ tích cực

former parliamentarians

các nghị sĩ tiền nhiệm

Câu ví dụ

parliamentarians play a crucial role in shaping legislation.

các nghị sĩ đóng vai trò quan trọng trong việc định hình luật pháp.

many parliamentarians attended the international conference.

nhiều nghị sĩ đã tham dự hội nghị quốc tế.

parliamentarians often engage with their constituents.

các nghị sĩ thường xuyên tương tác với cử tri của họ.

some parliamentarians are advocating for environmental policies.

một số nghị sĩ đang ủng hộ các chính sách môi trường.

parliamentarians must represent the interests of their voters.

các nghị sĩ phải đại diện cho lợi ích của những người bỏ phiếu của họ.

parliamentarians participate in debates on important issues.

các nghị sĩ tham gia tranh luận về các vấn đề quan trọng.

many parliamentarians are members of various committees.

nhiều nghị sĩ là thành viên của nhiều ủy ban khác nhau.

parliamentarians are responsible for scrutinizing government actions.

các nghị sĩ chịu trách nhiệm giám sát các hành động của chính phủ.

some parliamentarians are pushing for healthcare reforms.

một số nghị sĩ đang thúc đẩy cải cách chăm sóc sức khỏe.

parliamentarians often meet with lobbyists to discuss policies.

các nghị sĩ thường gặp các nhà vận động hành lang để thảo luận về các chính sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay