derail

[Mỹ]/dɪˈreɪl/
[Anh]/dɪˈreɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khiến (một đoàn tàu) ra khỏi đường ray
vi. ra khỏi đường ray
n. hành động hoặc trường hợp một đoàn tàu ra khỏi đường ray; một thiết bị được sử dụng để ngăn chặn các đoàn tàu ra khỏi đường ray
Word Forms
thì quá khứderailed
ngôi thứ ba số ítderails
số nhiềuderails
quá khứ phân từderailed
hiện tại phân từderailing

Câu ví dụ

the plot is seen by some as an attempt to derail the negotiations.

một số người cho rằng cốt truyện là một nỗ lực để phá hỏng các cuộc đàm phán.

a campaign derailed by lack of funds; a policy that derailed under the new administration.

một chiến dịch bị phá hỏng do thiếu kinh phí; một chính sách bị phá hỏng dưới sự quản lý của chính quyền mới.

the trams had a tendency to derail on sharp corners.

tàu điện ngầm có xu hướng bị trật bánh trên các góc nhọn.

The train derailed after it hit a tree.

Chiếc tàu hỏa bị trật bánh sau khi đâm vào một cái cây.

a train was derailed after it collided with a herd of cattle.

Một đoàn tàu bị trật bánh sau khi va chạm với một đàn gia súc.

The train derailment caused a major traffic jam.

Vụ tai nạn tàu hỏa khiến giao thông bị tắc nghẽn nghiêm trọng.

The project was derailed by unexpected budget cuts.

Dự án bị đình trệ do cắt giảm ngân sách bất ngờ.

His reckless behavior could derail his career.

Hành vi bất chấp của anh ta có thể phá hỏng sự nghiệp của anh ta.

We must not let this issue derail our progress.

Chúng ta không được để vấn đề này cản trở tiến độ của chúng ta.

The negotiations were derailed by a misunderstanding.

Các cuộc đàm phán bị cản trở bởi một sự hiểu lầm.

A lack of funding could derail the entire project.

Thiếu kinh phí có thể phá hỏng toàn bộ dự án.

Her illness derailed her plans to travel.

Bệnh tật của cô ấy đã cản trở kế hoạch đi du lịch của cô ấy.

Don't let minor setbacks derail your determination.

Đừng để những trở ngại nhỏ cản trở quyết tâm của bạn.

The scandal threatened to derail his political career.

Vụ bê bối đe dọa phá hỏng sự nghiệp chính trị của anh ta.

The team's lack of coordination could derail the project.

Sự thiếu phối hợp của đội có thể phá hỏng dự án.

Ví dụ thực tế

This happened in the same area where a freight train derailed in July.

Đây là một sự việc xảy ra ở khu vực nơi một đoàn tàu chở hàng bị trật đường ray vào tháng 7.

Nguồn: CNN Listening December 2013 Collection

Scores of people were injured, 40 of them seriously when a train derailed.

Nhiều người bị thương, trong đó có 40 người bị thương nghiêm trọng khi một đoàn tàu bị trật đường ray.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

Or would it derail your day?

Hoặc nó có thể làm gián đoạn cả ngày của bạn?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Over 100 people were killed when an overnight passenger train derailed in northern India.

Hơn 100 người đã thiệt mạng khi một đoàn tàu chở khách qua đêm bị trật đường ray ở miền bắc Ấn Độ.

Nguồn: AP Listening November 2016 Collection

Officials say a fire is under control after a train derailed outside Baltimore Tuesday.

Các quan chức cho biết đám cháy đã được kiểm soát sau khi một đoàn tàu bị trật đường ray ngoài Baltimore vào thứ Ba.

Nguồn: AP Listening Collection May 2013

While civilization collapses have happened regularly, none have ever derailed the course of global civilization.

Mặc dù sự sụp đổ của nền văn minh đã xảy ra thường xuyên, nhưng không có sự kiện nào làm gián đoạn tiến trình của nền văn minh toàn cầu.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Price controls can derail markets. And subsidies can distort them.

Kiểm soát giá có thể làm gián đoạn thị trường. Và trợ cấp có thể làm sai lệch chúng.

Nguồn: Economic Crash Course

Two operators are dead following a landslide which derailed their train in Shaanxi.

Hai người vận hành đã thiệt mạng sau một trận sạt lở đất làm trật đoàn tàu của họ ở Shaanxi.

Nguồn: CRI Online November 2014 Collection

You want me to derail a homicide investigation.

Bạn muốn tôi làm gián đoạn một cuộc điều tra giết người?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

The train was traveling at more than twice the speed limit when it derailed on a bend.

Khi đoàn tàu đi với tốc độ gấp hơn hai lần tốc độ giới hạn khi nó bị trật đường ray ở một khúc cua.

Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay