derailing

[Mỹ]/dɪˈreɪlɪŋ/
[Anh]/dɪˈreɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động khiến một chuyến tàu trật khỏi đường ray; hành động lệch khỏi lộ trình đã định

Cụm từ & Cách kết hợp

derailing conversation

làm lạc hướng cuộc trò chuyện

derailing project

làm trì hoãn dự án

derailing train

tàu bị trật đường ray

derailing efforts

làm suy giảm nỗ lực

derailing strategy

làm phá vỡ chiến lược

derailing plans

làm phá hỏng kế hoạch

derailing discussion

làm lạc hướng cuộc thảo luận

derailing action

làm cản trở hành động

derailing decision

làm trì hoãn quyết định

derailing situation

làm tình hình trở nên tồi tệ hơn

Câu ví dụ

his constant interruptions are derailing the meeting.

Những sự ngắt lời liên tục của anh ấy đang làm gián đoạn cuộc họp.

the train was derailing due to a track malfunction.

Tàu hỏa bị trật đường ray do sự cố đường ray.

they are worried that the project is derailing from its original goals.

Họ lo lắng rằng dự án đang đi chệch khỏi mục tiêu ban đầu.

her negative attitude is derailing the team's progress.

Thái độ tiêu cực của cô ấy đang làm chậm tiến độ của nhóm.

we need to address the issues before they start derailing our plans.

Chúng ta cần giải quyết các vấn đề trước khi chúng bắt đầu làm gián đoạn kế hoạch của chúng ta.

the unexpected news is derailing our preparations for the event.

Tin tức bất ngờ đang làm gián đoạn quá trình chuẩn bị của chúng tôi cho sự kiện.

derailing the conversation with unrelated topics is unproductive.

Làm lạc hướng cuộc trò chuyện với những chủ đề không liên quan là không hiệu quả.

his comments were derailing the focus of the discussion.

Những bình luận của anh ấy đã làm mất tập trung của cuộc thảo luận.

the sudden change in leadership is derailing the company's strategy.

Sự thay đổi đột ngột trong ban lãnh đạo đang làm gián đoạn chiến lược của công ty.

we cannot afford anything derailing our success at this stage.

Chúng ta không thể chấp nhận bất cứ điều gì làm cản trở thành công của chúng ta ở giai đoạn này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay