derailing conversation
làm lạc hướng cuộc trò chuyện
derailing project
làm trì hoãn dự án
derailing train
tàu bị trật đường ray
derailing efforts
làm suy giảm nỗ lực
derailing strategy
làm phá vỡ chiến lược
derailing plans
làm phá hỏng kế hoạch
derailing discussion
làm lạc hướng cuộc thảo luận
derailing action
làm cản trở hành động
derailing decision
làm trì hoãn quyết định
derailing situation
làm tình hình trở nên tồi tệ hơn
his constant interruptions are derailing the meeting.
Những sự ngắt lời liên tục của anh ấy đang làm gián đoạn cuộc họp.
the train was derailing due to a track malfunction.
Tàu hỏa bị trật đường ray do sự cố đường ray.
they are worried that the project is derailing from its original goals.
Họ lo lắng rằng dự án đang đi chệch khỏi mục tiêu ban đầu.
her negative attitude is derailing the team's progress.
Thái độ tiêu cực của cô ấy đang làm chậm tiến độ của nhóm.
we need to address the issues before they start derailing our plans.
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề trước khi chúng bắt đầu làm gián đoạn kế hoạch của chúng ta.
the unexpected news is derailing our preparations for the event.
Tin tức bất ngờ đang làm gián đoạn quá trình chuẩn bị của chúng tôi cho sự kiện.
derailing the conversation with unrelated topics is unproductive.
Làm lạc hướng cuộc trò chuyện với những chủ đề không liên quan là không hiệu quả.
his comments were derailing the focus of the discussion.
Những bình luận của anh ấy đã làm mất tập trung của cuộc thảo luận.
the sudden change in leadership is derailing the company's strategy.
Sự thay đổi đột ngột trong ban lãnh đạo đang làm gián đoạn chiến lược của công ty.
we cannot afford anything derailing our success at this stage.
Chúng ta không thể chấp nhận bất cứ điều gì làm cản trở thành công của chúng ta ở giai đoạn này.
derailing conversation
làm lạc hướng cuộc trò chuyện
derailing project
làm trì hoãn dự án
derailing train
tàu bị trật đường ray
derailing efforts
làm suy giảm nỗ lực
derailing strategy
làm phá vỡ chiến lược
derailing plans
làm phá hỏng kế hoạch
derailing discussion
làm lạc hướng cuộc thảo luận
derailing action
làm cản trở hành động
derailing decision
làm trì hoãn quyết định
derailing situation
làm tình hình trở nên tồi tệ hơn
his constant interruptions are derailing the meeting.
Những sự ngắt lời liên tục của anh ấy đang làm gián đoạn cuộc họp.
the train was derailing due to a track malfunction.
Tàu hỏa bị trật đường ray do sự cố đường ray.
they are worried that the project is derailing from its original goals.
Họ lo lắng rằng dự án đang đi chệch khỏi mục tiêu ban đầu.
her negative attitude is derailing the team's progress.
Thái độ tiêu cực của cô ấy đang làm chậm tiến độ của nhóm.
we need to address the issues before they start derailing our plans.
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề trước khi chúng bắt đầu làm gián đoạn kế hoạch của chúng ta.
the unexpected news is derailing our preparations for the event.
Tin tức bất ngờ đang làm gián đoạn quá trình chuẩn bị của chúng tôi cho sự kiện.
derailing the conversation with unrelated topics is unproductive.
Làm lạc hướng cuộc trò chuyện với những chủ đề không liên quan là không hiệu quả.
his comments were derailing the focus of the discussion.
Những bình luận của anh ấy đã làm mất tập trung của cuộc thảo luận.
the sudden change in leadership is derailing the company's strategy.
Sự thay đổi đột ngột trong ban lãnh đạo đang làm gián đoạn chiến lược của công ty.
we cannot afford anything derailing our success at this stage.
Chúng ta không thể chấp nhận bất cứ điều gì làm cản trở thành công của chúng ta ở giai đoạn này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay