off-track betting
đánh bạc ngoài đường đua
get off-track
rời khỏi đường đua
off-track progress
tiến trình ngoài đường đua
off-track now
ngoài đường đua ngay bây giờ
off-track issues
các vấn đề ngoài đường đua
off-track again
ngoài đường đua lần nữa
off-track runner
tay đua ngoài đường đua
off-track costs
chi phí ngoài đường đua
off-track behavior
hành vi ngoài đường đua
the project went off-track due to unforeseen circumstances.
Dự án đã đi chệch hướng do những tình huống không lường trước được.
after a slow start, the runner managed to get back on track.
Sau một khởi đầu chậm chạp, người chạy đã cố gắng trở lại đúng hướng.
we need to identify why the team's performance has gone off-track.
Chúng ta cần xác định tại sao hiệu suất của đội lại đi chệch hướng.
the negotiations went off-track several times before a final agreement was reached.
Các cuộc đàm phán đã đi chệch hướng nhiều lần trước khi đạt được thỏa thuận cuối cùng.
the company's marketing strategy is currently off-track with current trends.
Chiến lược marketing của công ty hiện tại đang đi ngược lại với xu hướng hiện tại.
he got off-track during his presentation and lost the audience's attention.
Anh ấy đã đi lạc trong bài thuyết trình của mình và mất đi sự chú ý của khán giả.
the investigation went off-track when a key witness disappeared.
Cuộc điều tra đã đi chệch hướng khi một nhân chứng quan trọng biến mất.
the train was briefly off-track after the derailment.
Tàu đã tạm thời đi khỏi đường ray sau khi bị trật bánh.
the athlete needed to refocus after going off-track during the competition.
Vận động viên cần phải tập trung lại sau khi đi lạc trong cuộc thi.
the discussion went off-track, and we ended up talking about the weather.
Cuộc thảo luận đã đi chệch hướng, và cuối cùng chúng tôi lại nói về thời tiết.
the software development was off-track and behind schedule.
Việc phát triển phần mềm đang bị chậm tiến độ và đi chệch hướng.
off-track betting
đánh bạc ngoài đường đua
get off-track
rời khỏi đường đua
off-track progress
tiến trình ngoài đường đua
off-track now
ngoài đường đua ngay bây giờ
off-track issues
các vấn đề ngoài đường đua
off-track again
ngoài đường đua lần nữa
off-track runner
tay đua ngoài đường đua
off-track costs
chi phí ngoài đường đua
off-track behavior
hành vi ngoài đường đua
the project went off-track due to unforeseen circumstances.
Dự án đã đi chệch hướng do những tình huống không lường trước được.
after a slow start, the runner managed to get back on track.
Sau một khởi đầu chậm chạp, người chạy đã cố gắng trở lại đúng hướng.
we need to identify why the team's performance has gone off-track.
Chúng ta cần xác định tại sao hiệu suất của đội lại đi chệch hướng.
the negotiations went off-track several times before a final agreement was reached.
Các cuộc đàm phán đã đi chệch hướng nhiều lần trước khi đạt được thỏa thuận cuối cùng.
the company's marketing strategy is currently off-track with current trends.
Chiến lược marketing của công ty hiện tại đang đi ngược lại với xu hướng hiện tại.
he got off-track during his presentation and lost the audience's attention.
Anh ấy đã đi lạc trong bài thuyết trình của mình và mất đi sự chú ý của khán giả.
the investigation went off-track when a key witness disappeared.
Cuộc điều tra đã đi chệch hướng khi một nhân chứng quan trọng biến mất.
the train was briefly off-track after the derailment.
Tàu đã tạm thời đi khỏi đường ray sau khi bị trật bánh.
the athlete needed to refocus after going off-track during the competition.
Vận động viên cần phải tập trung lại sau khi đi lạc trong cuộc thi.
the discussion went off-track, and we ended up talking about the weather.
Cuộc thảo luận đã đi chệch hướng, và cuối cùng chúng tôi lại nói về thời tiết.
the software development was off-track and behind schedule.
Việc phát triển phần mềm đang bị chậm tiến độ và đi chệch hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay