suspicions that were the issue of a deranged mind.
những nghi ngờ bắt nguồn từ một tâm trí bị rối loạn.
I am sorry to have deranged you for so small a matter.
Tôi xin lỗi vì đã khiến bạn phát điên vì một vấn đề nhỏ như vậy.
Traffic was stopped by a deranged man shouting at the sky.
Giao thông bị một người đàn ông bị rối loạn tinh thần la hét lên trời chặn lại.
suspicions that were the issue of a deranged mind.
những nghi ngờ bắt nguồn từ một tâm trí bị rối loạn.
I am sorry to have deranged you for so small a matter.
Tôi xin lỗi vì đã khiến bạn phát điên vì một vấn đề nhỏ như vậy.
Traffic was stopped by a deranged man shouting at the sky.
Giao thông bị một người đàn ông bị rối loạn tinh thần la hét lên trời chặn lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay