deregistered

[Mỹ]/[ˈdɪrɪdʒɪstərd]/
[Anh]/[ˈdɪrɪdʒɪstərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Loại bỏ một người hoặc thứ gì đó khỏi sổ đăng ký hoặc danh sách chính thức; hủy đăng ký xe hoặc doanh nghiệp.
adj. Đã bị loại khỏi sổ đăng ký hoặc danh sách; không còn được đăng ký.

Cụm từ & Cách kết hợp

deregistered vehicle

xe đã hủy đăng ký

being deregistered

đang hủy đăng ký

now deregistered

hiện đã hủy đăng ký

deregistered account

tài khoản đã hủy đăng ký

previously deregistered

đã hủy đăng ký trước đây

get deregistered

được hủy đăng ký

deregistered domain

tên miền đã hủy đăng ký

fully deregistered

đã hủy đăng ký hoàn toàn

deregistering now

đang hủy đăng ký hiện tại

permanently deregistered

đã hủy đăng ký vĩnh viễn

Câu ví dụ

the vehicle was deregistered due to unpaid fees.

Xe đã bị hủy đăng ký do chưa thanh toán phí.

he was officially deregistered from the university after failing to maintain a minimum gpa.

Ông ấy đã chính thức bị hủy đăng ký tại trường đại học sau khi không duy trì điểm GPA tối thiểu.

the company was deregistered following numerous safety violations.

Công ty đã bị hủy đăng ký sau nhiều vi phạm an toàn.

after retirement, she deregistered her business license.

Sau khi nghỉ hưu, bà đã hủy đăng ký giấy phép kinh doanh của mình.

the domain name was deregistered and is now available for purchase.

Tên miền đã bị hủy đăng ký và hiện đang có thể mua được.

the patient was deregistered from the clinical trial due to adverse reactions.

Bệnh nhân đã bị hủy đăng ký khỏi thử nghiệm lâm sàng do các phản ứng phụ.

the firearm was deregistered after the owner moved out of state.

Vũ khí đã bị hủy đăng ký sau khi chủ sở hữu chuyển ra khỏi bang.

the charity organization was deregistered for failing to submit annual reports.

Tổ chức từ thiện đã bị hủy đăng ký do không nộp báo cáo hàng năm.

the voter was deregistered after failing to vote in two consecutive elections.

Người bỏ phiếu đã bị hủy đăng ký sau khi không bỏ phiếu trong hai cuộc bầu cử liên tiếp.

the property was deregistered from the land registry after the foreclosure.

Tài sản đã bị hủy đăng ký khỏi sổ đăng ký đất đai sau khi bị tịch thu.

the product was deregistered by the regulatory agency.

Sản phẩm đã bị hủy đăng ký bởi cơ quan quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay