| số nhiều | derelictions |
dereliction of duty
bỏ bê nhiệm vụ
act of dereliction
hành động bỏ bê
The dereliction of duty led to serious consequences.
Việc bỏ bê nhiệm vụ đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
He was fired for dereliction of his responsibilities.
Anh ta bị sa thải vì đã không chịu trách nhiệm.
The abandoned building showed signs of dereliction.
Tòa nhà bị bỏ hoang cho thấy dấu hiệu của sự bỏ bê.
She accused him of dereliction of his promises.
Cô ấy buộc tội anh ta vì đã không giữ lời.
Dereliction of manners is not tolerated in this establishment.
Sự thiếu lịch sự không được dung thứ trong cơ sở này.
The dereliction of public spaces is a growing concern in the city.
Việc bỏ bê các không gian công cộng là một mối quan ngại ngày càng tăng ở thành phố.
The dereliction of the company's ethical standards led to its downfall.
Việc bỏ bê các tiêu chuẩn đạo đức của công ty đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.
He was reprimanded for his dereliction in following safety protocols.
Anh ta bị trách mắng vì đã không tuân thủ các quy tắc an toàn.
The dereliction of the historic site angered preservationists.
Việc bỏ bê khu di tích lịch sử đã khiến những người bảo tồn tức giận.
Dereliction of basic hygiene practices can lead to health issues.
Việc bỏ bê các biện pháp vệ sinh cơ bản có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
dereliction of duty
bỏ bê nhiệm vụ
act of dereliction
hành động bỏ bê
The dereliction of duty led to serious consequences.
Việc bỏ bê nhiệm vụ đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
He was fired for dereliction of his responsibilities.
Anh ta bị sa thải vì đã không chịu trách nhiệm.
The abandoned building showed signs of dereliction.
Tòa nhà bị bỏ hoang cho thấy dấu hiệu của sự bỏ bê.
She accused him of dereliction of his promises.
Cô ấy buộc tội anh ta vì đã không giữ lời.
Dereliction of manners is not tolerated in this establishment.
Sự thiếu lịch sự không được dung thứ trong cơ sở này.
The dereliction of public spaces is a growing concern in the city.
Việc bỏ bê các không gian công cộng là một mối quan ngại ngày càng tăng ở thành phố.
The dereliction of the company's ethical standards led to its downfall.
Việc bỏ bê các tiêu chuẩn đạo đức của công ty đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.
He was reprimanded for his dereliction in following safety protocols.
Anh ta bị trách mắng vì đã không tuân thủ các quy tắc an toàn.
The dereliction of the historic site angered preservationists.
Việc bỏ bê khu di tích lịch sử đã khiến những người bảo tồn tức giận.
Dereliction of basic hygiene practices can lead to health issues.
Việc bỏ bê các biện pháp vệ sinh cơ bản có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay