maintenance

[Mỹ]/ˈmeɪntənəns/
[Anh]/ˈmeɪntənəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bảo trì; bảo dưỡng; dịch vụ; sửa chữa; cấp dưỡng
Các dạng của từ
số nhiềumaintenances

Cụm từ & Cách kết hợp

preventive maintenance

bảo trì phòng ngừa

routine maintenance

bảo trì định kỳ

equipment maintenance

bảo trì thiết bị

scheduled maintenance

bảo trì theo lịch trình

operation and maintenance

vận hành và bảo trì

maintenance cost

chi phí bảo trì

maintenance work

công việc bảo trì

system maintenance

bảo trì hệ thống

maintenance and repair

bảo trì và sửa chữa

maintenance management

quản lý bảo trì

maintenance service

dịch vụ bảo trì

repair and maintenance

sửa chữa và bảo trì

vehicle maintenance

bảo trì phương tiện

daily maintenance

bảo trì hàng ngày

maintenance personnel

nhân viên bảo trì

maintenance plan

kế hoạch bảo trì

low maintenance

ít bảo trì

network maintenance

bảo trì mạng

maintenance department

phòng bảo trì

machine maintenance

bảo trì máy móc

software maintenance

bảo trì phần mềm

Câu ví dụ

the maintenance of family traditions.

việc duy trì các truyền thống gia đình.

the task is the maintenance of social equilibrium.

nghiệm vụ là duy trì sự cân bằng xã hội.

the heart's contribution to the maintenance of the human organism.

đóng góp của trái tim cho việc duy trì cơ thể con người.

Both parents contribute to the maintenance of their children.

Cả hai cha mẹ đều đóng góp vào việc nuôi dưỡng con cái của họ.

full entitlement to fees and maintenance should be offered.

quyền hưởng đầy đủ các khoản phí và bảo trì nên được cung cấp.

He has to pay maintenance to his ex-wife.

Anh ấy phải trả tiền hỗ trợ cho vợ cũ của mình.

There are certain things that are absolutely basic to the maintenance of a good relationship.

Có những điều nhất định là nền tảng tuyệt đối cho việc duy trì mối quan hệ tốt đẹp.

The petitioner ask for a variation in her maintenance order.

Người khởi kiện yêu cầu sửa đổi lệnh hỗ trợ của cô ấy.

An idea of crossrail and geaxbox maintenance and electric system renovation for HD12.5 planer.

Ý tưởng về bảo trì đường sắt chéo và hệ thống điện của geaxbox và cải tạo hệ thống điện cho máy phay HD12.5.

An increase of TDR not only facilitate transmural propagation of EAD but also contribute to the maintenance of Tdp.

Việc tăng TDR không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho sự lan truyền xuyên màng của EAD mà còn góp phần vào việc duy trì Tdp.

His small farm provides maintenance, but not much more.

Nghĩa trang nhỏ của anh ấy cung cấp sinh kế, nhưng không còn nhiều hơn thế.

if Martin could keep a high-maintenance totty like Tania happy, he must be doing something right.

nếu Martin có thể làm cho một cô gái đỏng đác như Tania hạnh phúc, chắc hẳn anh ấy đang làm điều gì đó đúng đắn.

inspectors can lamp the lines between the manholes for routine maintenance observations.

Các thanh tra viên có thể kiểm tra các đường dây giữa các hố ga để quan sát bảo trì thường xuyên.

Ví dụ thực tế

Then I'm okay with being high maintenance.

Tôi cũng ổn với việc cầu kỳ.

Nguồn: Friends Season 6

Others got, planned maintenance in progress.

Những người khác có, đang tiến hành bảo trì theo kế hoạch.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

Over 110 maintenance personnel have been dispatched to restore electricity.

Hơn 110 nhân viên bảo trì đã được điều động để khôi phục lại điện.

Nguồn: CRI Online March 2020 Collection

And I imagine it's because this is low maintenance.

Và tôi hình dung là vì nó không cầu kỳ.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

The company says a streamline design means there's less maintenance.

Công ty nói rằng thiết kế hợp lý hơn có nghĩa là ít bảo trì hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

Abdallah al-Hewas is in charge of the plant's maintenance.

Abdallah al-Hewas chịu trách nhiệm bảo trì nhà máy.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

The dam needs regular maintenance because the ground underneath it is unstable.

Đập cần được bảo trì thường xuyên vì mặt đất bên dưới nó không ổn định.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

Just like the railway track, track ballast requires regular maintenance and cleaning.

Tương tự như đường sắt, đá hộc đường ray cần được bảo trì và làm sạch thường xuyên.

Nguồn: The Great Science Revelation

That's good too. They say you're high maintenance...

Điều đó cũng tốt. Họ nói bạn cầu kỳ...

Nguồn: Friends Season 6

But really, this is relationship maintenance here in Japan. It's a longstanding U.S. ally.

Nhưng thực sự mà nói, đây là việc duy trì mối quan hệ ở Nhật Bản. Đó là đồng minh lâu đời của Hoa Kỳ.

Nguồn: NPR News February 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay