derivability

[Mỹ]/[ˈdɪrɪvəbɪləti]/
[Anh]/[ˈdɪrɪvəbɪləti]/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể suy ra; mức độ mà một thứ có thể được suy ra từ thứ khác; tính chất của một hệ thống hoặc quá trình cho phép suy ra thông tin hoặc kết quả mới; trong toán học, tính chất của một hàm số hoặc biểu thức có thể được suy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

derivability analysis

phân tích tính suy diễn

assessing derivability

đánh giá tính suy diễn

high derivability

tính suy diễn cao

derivability limits

giới hạn tính suy diễn

improving derivability

nâng cao tính suy diễn

study derivability

nghiên cứu tính suy diễn

derivability potential

tiềm năng tính suy diễn

increased derivability

tăng tính suy diễn

examining derivability

kiểm tra tính suy diễn

factors affecting derivability

các yếu tố ảnh hưởng đến tính suy diễn

Câu ví dụ

the derivability of the function at that point was crucial for the analysis.

Tính khả vi của hàm số tại điểm đó là rất quan trọng cho việc phân tích.

understanding the derivability of the model is key to predicting its behavior.

Hiểu tính khả vi của mô hình là chìa khóa để dự đoán hành vi của nó.

we investigated the derivability of the solution under different boundary conditions.

Chúng tôi đã nghiên cứu tính khả vi của nghiệm dưới các điều kiện biên khác nhau.

the lack of derivability at a singularity presents a significant challenge.

Sự thiếu tính khả vi tại điểm kỳ dị tạo ra một thách thức lớn.

the derivability of the system's response was assessed experimentally.

Tính khả vi của phản ứng hệ thống được đánh giá thực nghiệm.

partial derivability allows for a more nuanced understanding of the variables.

Tính khả vi riêng phần cho phép hiểu rõ hơn về các biến số.

the algorithm relies on the derivability of the cost function.

Thuật toán dựa vào tính khả vi của hàm chi phí.

we examined the spatial derivability of the temperature field.

Chúng tôi đã khảo sát tính khả vi theo không gian của trường nhiệt độ.

the derivability of the potential energy surface was calculated numerically.

Tính khả vi của bề mặt năng lượng thế được tính toán bằng phương pháp số.

high derivability indicates a strong sensitivity to input changes.

Tính khả vi cao cho thấy sự nhạy cảm mạnh mẽ với các thay đổi đầu vào.

the concept of derivability is fundamental in optimization problems.

Khái niệm tính khả vi là cơ bản trong các bài toán tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay