obtainability

[Mỹ]/[ˌɒb.teɪ.nə.bɪl.ɪ.ti]/
[Anh]/[ˌoʊb.teɪn.ə.bɪl.ɪ.ti]/

Dịch

n. Tính chất có thể đạt được; sự dễ dàng để có được một vật gì đó; trạng thái hoặc mức độ có thể thu được.

Cụm từ & Cách kết hợp

obtainability assessment

Đánh giá tính khả thi

ensuring obtainability

Đảm bảo tính khả thi

impact on obtainability

Tác động đến tính khả thi

assess obtainability

Đánh giá tính khả thi

improving obtainability

Nâng cao tính khả thi

lack of obtainability

Thiếu tính khả thi

obtainability risks

Rủi ro về tính khả thi

high obtainability

Tính khả thi cao

obtainability study

Nghiên cứu tính khả thi

demonstrating obtainability

Chứng minh tính khả thi

Câu ví dụ

the obtainability of reliable data is crucial for accurate forecasting.

Tính khả thi của dữ liệu đáng tin cậy là rất quan trọng đối với việc dự báo chính xác.

we need to assess the obtainability of funding before proceeding with the project.

Chúng ta cần đánh giá tính khả thi của việc huy động vốn trước khi tiến hành dự án.

the limited obtainability of rare earth minerals poses a challenge to the industry.

Tính khả thi bị giới hạn của các khoáng sản đất hiếm tạo ra thách thức cho ngành công nghiệp.

improved communication channels can enhance the obtainability of vital information.

Các kênh giao tiếp được cải thiện có thể nâng cao tính khả thi của thông tin quan trọng.

the company focused on increasing the obtainability of its products to a wider market.

Công ty tập trung vào việc tăng tính khả thi của sản phẩm của mình đến thị trường rộng lớn hơn.

factors affecting the obtainability of permits include environmental impact and community support.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tính khả thi của giấy phép bao gồm tác động môi trường và sự ủng hộ của cộng đồng.

technological advancements often improve the obtainability of previously inaccessible resources.

Các tiến bộ công nghệ thường cải thiện tính khả thi của các nguồn lực trước đây không thể tiếp cận.

the project's success hinges on the obtainability of necessary resources and expertise.

Thành công của dự án phụ thuộc vào tính khả thi của các nguồn lực và chuyên môn cần thiết.

regulatory changes can significantly impact the obtainability of licenses.

Các thay đổi quy định có thể ảnh hưởng đáng kể đến tính khả thi của các giấy phép.

we analyzed the market to determine the obtainability of a competitive advantage.

Chúng ta đã phân tích thị trường để xác định tính khả thi của lợi thế cạnh tranh.

the low obtainability of skilled labor in rural areas presents a significant obstacle.

Tính khả thi thấp của lao động có tay nghề ở vùng nông thôn tạo ra trở ngại đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay