derive

[Mỹ]/dɪˈraɪv/
[Anh]/dɪˈraɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thu được từ
vi. đến từ
Word Forms
ngôi thứ ba số ítderives
thì quá khứderived
hiện tại phân từderiving
quá khứ phân từderived

Cụm từ & Cách kết hợp

derive information

khai thác thông tin

derive meaning

khai thác ý nghĩa

derive satisfaction

đạt được sự hài lòng

derive pleasure

đạt được niềm vui

derive inspiration

khai thác nguồn cảm hứng

derive benefit

đạt được lợi ích

derive knowledge

khai thác kiến thức

derive from

phát sinh từ

Câu ví dụ

She derives great pleasure from reading.

Cô ấy nhận được rất nhiều niềm vui từ việc đọc sách.

Many English words are derived from Latin.

Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latinh.

He derives his confidence from his past successes.

Anh ấy lấy sự tự tin từ những thành công trong quá khứ.

The company derives most of its revenue from online sales.

Công ty thu được phần lớn doanh thu từ bán hàng trực tuyến.

Scientists can derive valuable information from studying fossils.

Các nhà khoa học có thể rút ra thông tin có giá trị từ việc nghiên cứu hóa thạch.

The team hopes to derive new insights from the data analysis.

Đội ngũ hy vọng sẽ rút ra những hiểu biết mới từ phân tích dữ liệu.

The author derives inspiration from everyday life.

Tác giả lấy cảm hứng từ cuộc sống hàng ngày.

The recipe is derived from a traditional family secret.

Công thức được lấy từ một bí mật gia truyền.

She derives her motivation from helping others.

Cô ấy lấy động lực từ việc giúp đỡ người khác.

The artist derives inspiration from nature.

Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

Ví dụ thực tế

This is exactly how I derived my palette.

Đây chính xác là cách tôi đã tạo ra bảng màu của mình.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Humans derive meaning and pleasure from making stuff.

Con người tìm thấy ý nghĩa và niềm vui từ việc tạo ra những thứ đồ.

Nguồn: New York Times

Icelandic, a North Germanic language derived from Old Norse.

Tiếng Iceland, một ngôn ngữ North Germanic có nguồn gốc từ tiếng Norse cổ.

Nguồn: Travel around the world

That relationship can be derived from the Pythagorean theorem.

Mối quan hệ đó có thể được suy ra từ định lý Pythagoras.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

This part of the brain is where our instincts derive from.

Đây là phần não bộ nơi bản năng của chúng ta bắt nguồn.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

Well, the plant from which maize derives, the teosinte, is wonderfully adaptable.

Thật vậy, loại cây mà ngô bắt nguồn từ đó, teosinte, rất dễ thích nghi.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

These are pollutants or particles derived from human activity, or dust from other continents.

Đây là những chất ô nhiễm hoặc các hạt có nguồn gốc từ hoạt động của con người, hoặc bụi từ các châu lục khác.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Another concern, over 60% of the U.S. electricity is still derived from fossil fuels.

Một mối quan ngại khác, hơn 60% điện năng của Hoa Kỳ vẫn có nguồn gốc từ nhiên liệu hóa thạch.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

In fact, the word palace derives from the word Palatine.

Trên thực tế, từ 'palace' bắt nguồn từ từ 'Palatine'.

Nguồn: Khan Academy Open Course: Art and History

What advantage does he derive from doing that.

Anh ta nhận được lợi ích gì từ việc làm điều đó.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay