derogatory

[Mỹ]/dɪˈrɒɡətri/
[Anh]/dɪˈrɑːɡətɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện sự thiếu tôn trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

derogatory sense

ý nghĩa miệt thị

Câu ví dụ

behavior that is derogatory to one's dignity

hành vi xúc phạm đến phẩm giá của một người.

she is always making derogatory remarks.

Cô ấy luôn đưa ra những nhận xét hạ thấp người khác.

she tells me I'm fat and is always making derogatory remarks.

Cô ấy nói tôi béo và luôn đưa ra những nhận xét hạ thấp người khác.

Basically, the buildings were garnet, showing an image of triteness(sorry to use a derogatory word).

Về cơ bản, các tòa nhà có màu garnet, thể hiện hình ảnh sự tầm thường (xin lỗi vì đã sử dụng một từ ngữ xúc phạm).

It is a process by which words with appreciatory or neutral affective meaning fall into ill reputation or come to be used in a derogatory sense.

Đây là một quá trình mà trong đó những từ ngữ có ý nghĩa đánh giá cao hoặc trung tính về mặt cảm xúc trở nên bị đánh giá thấp hoặc bị sử dụng theo nghĩa là hạ thấp.

Her mother, a pious woman, attends Mass every morning. When the term refers to insincere piety, however, it is derogatory:

Mẹ cô ấy, một người phụ nữ ngoan đạo, tham dự thánh lễ mỗi buổi sáng. Tuy nhiên, khi thuật ngữ đề cập đến sự ngoan đạo không chân thành, thì nó mang tính hạ thấp:

Ví dụ thực tế

Considering it's derogatory, California banned the term from its labor code in 2015.

Xem xét tính chất xúc phạm, California đã loại bỏ thuật ngữ này khỏi bộ luật lao động của bang vào năm 2015.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And whether " fenqing" is derogatory or not usually depends on " fenqing" themselves.

Và việc liệu "fenqing" có mang tính xúc phạm hay không thường phụ thuộc vào chính "fenqing".

Nguồn: Essential English Topics to Know for a Lifetime

Hypebeast kind of has a negative derogatory term in this day and age.

Thuật ngữ "hypebeast" có phần mang tính xúc phạm và tiêu cực trong thời đại này.

Nguồn: Connection Magazine

The idea is they are not welcome, so it's a derogatory term.

Ý tưởng là họ không được chào đón, vì vậy đó là một thuật ngữ xúc phạm.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Perhaps they raise their voice or make derogatory comments about you or your beliefs.

Có thể họ nâng cao giọng nói hoặc đưa ra những nhận xét xúc phạm về bạn hoặc niềm tin của bạn.

Nguồn: Science in Life

Nor would I ever refer to a Guess model in such a derogatory manner.

Tôi cũng sẽ không bao giờ đề cập đến một người mẫu của Guess theo cách xúc phạm như vậy.

Nguồn: Time

Sixty percent of women under thirty said they had experienced derogatory remarks or behaviour.

Sáu mươi phần trăm phụ nữ dưới ba mươi tuổi cho biết họ đã từng trải qua những nhận xét hoặc hành vi xúc phạm.

Nguồn: BBC Portable English Selected Past Issues

We're talking about email messages that the Justice Department said were derogatory and dehumanizing.

Chúng tôi đang nói về các email mà Bộ Tư pháp cho rằng mang tính xúc phạm và phi nhân tính.

Nguồn: NPR News March 2015 Compilation

So my friend was thinking, 'He's being derogatory about his father? That's not nice! '

Vậy bạn của tôi đang nghĩ, 'Anh ấy đang xúc phạm về bố anh ấy ư? Thật không tốt!'

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

He is expected to try to repair relations after President Trump's alleged derogatory comment about African countries.

Anh ta được cho là sẽ cố gắng cải thiện quan hệ sau bình luận bị cáo buộc xúc phạm của Tổng thống Trump về các quốc gia châu Phi.

Nguồn: AP Listening March 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay