praiseworthy

[Mỹ]/'preɪzwɜːðɪ/
[Anh]/'prezwɝði/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xứng đáng được khen ngợi; xứng đáng được ca ngợiSo sánh: xứng đáng khen ngợi hơn, xứng đáng khen ngợi nhất.

Câu ví dụ

a praiseworthy effort

một nỗ lực đáng khen ngợi

the government's praiseworthy efforts.

những nỗ lực đáng khen ngợi của chính phủ.

She received a praiseworthy award for her humanitarian work.

Cô ấy đã nhận được một giải thưởng đáng khen ngợi cho công việc nhân đạo của mình.

His praiseworthy efforts led to significant improvements in the company's performance.

Những nỗ lực đáng khen ngợi của anh ấy đã dẫn đến những cải thiện đáng kể trong hiệu suất của công ty.

The team's praiseworthy dedication to the project impressed the clients.

Sự tận tâm đáng khen ngợi của nhóm dự án đã gây ấn tượng với khách hàng.

The praiseworthy initiative taken by the government helped in reducing poverty levels.

Sáng kiến ​​đáng khen ngợi của chính phủ đã giúp giảm mức độ đói nghèo.

Her praiseworthy attitude towards challenges inspired her colleagues to do better.

Thái độ đáng khen ngợi của cô ấy đối với những thử thách đã truyền cảm hứng cho đồng nghiệp của cô ấy làm tốt hơn.

The praiseworthy performance of the students in the competition earned them recognition.

Thành tích đáng khen ngợi của các học sinh trong cuộc thi đã giúp họ được công nhận.

The praiseworthy behavior of the employee set a good example for others in the workplace.

Hành vi đáng khen ngợi của nhân viên đã tạo ra một ví dụ tốt cho những người khác trong công sở.

The praiseworthy qualities of a leader include integrity, empathy, and vision.

Những phẩm chất đáng khen ngợi của một nhà lãnh đạo bao gồm tính chính trực, sự đồng cảm và tầm nhìn.

His praiseworthy dedication to community service made a positive impact on the neighborhood.

Sự tận tâm đáng khen ngợi của anh ấy đối với công việc phục vụ cộng đồng đã tác động tích cực đến khu phố.

The praiseworthy actions of the volunteers helped in disaster relief efforts.

Những hành động đáng khen ngợi của các tình nguyện viên đã giúp đỡ trong các nỗ lực cứu trợ thảm họa.

Ví dụ thực tế

But wait a minute, how could it be praiseworthy?

Nhưng khoan đã một chút, làm sao nó có thể đáng khen?

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

What did we do that's so praiseworthy? Not a thing.

Chúng ta đã làm gì mà đáng khen vậy? Không có gì cả.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

This is praiseworthy except that Western countries are now selling cigarettes in the East in greater numbers than ever.

Điều này đáng khen, ngoại trừ việc các nước phương Tây hiện đang bán thuốc lá ở phương Đông với số lượng lớn hơn bao giờ hết.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

It gets us places; we find it attractive and praiseworthy, and thus many aspire to be unbreakable pillars of strength.

Nó đưa chúng ta đến những nơi đó; chúng tôi thấy nó hấp dẫn và đáng khen ngợi, và vì vậy nhiều người khao khát trở thành những trụ cột vững chắc không thể phá vỡ.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

So nothing is seen in it but what is praiseworthy.

Vì vậy, không có gì được nhìn thấy trong đó ngoài những gì đáng khen.

Nguồn: Kreutzer Sonata

That's a very good quality, very praiseworthy, young man.

Đó là một phẩm chất rất tốt, rất đáng khen, thanh niên.

Nguồn: The Virgin Land (Part 2)

Beauty has always been regarded as something praiseworthy.

Vẻ đẹp luôn được coi là điều đáng khen ngợi.

Nguồn: Changxi English_College English Test Band 6_Read Beautiful Articles and Remember Vocabulary

He added to his laurels by rendering praiseworthy services during the war of 1812.

Ông đã thêm vào vòng nguyệt quế của mình bằng cách cung cấp những dịch vụ đáng khen ngợi trong cuộc chiến năm 1812.

Nguồn: American history

Is not such an animated creature as this wonderful and praiseworthy?

Liệu một sinh vật sống động như thế này có phải tuyệt vời và đáng khen không?

Nguồn: Volume One: Confessions

I mean that we are constantly showing others, specifically our children, what is likeable, valuable and praiseworthy, and what is not.

Ý tôi là chúng ta liên tục chỉ cho người khác, đặc biệt là con cái của chúng ta, những gì đáng yêu thích, có giá trị và đáng khen ngợi, và những gì không.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay