derrick

[Mỹ]/'derɪk/
[Anh]/'dɛrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thiết bị nâng hoặc cần cẩu được sử dụng trong xây dựng hoặc khoan dầu, có cấu trúc tháp cao và cần di động.
Word Forms
số nhiềuderricks

Cụm từ & Cách kết hợp

oil derrick

giàn khoan dầu

drilling derrick

giàn khoan

rig derrick

giàn khoan

offshore derrick

giàn khoan ngoài khơi

Câu ví dụ

Don’t stay under the arm of a derrick!

Đừng đứng dưới cánh tay của một cần cẩu!

Steel derricks rose to meet our eyes as we drew nearer to the oil fields.

Những cần cẩu thép vươn lên gặp mắt chúng tôi khi chúng tôi tiến gần hơn đến các mỏ dầu.

Utilized this method to segmentalize the image of oil derrick arc welding robot welding line gets up the good effect.

Sử dụng phương pháp này để phân đoạn hình ảnh của robot hàn điện cực hồ quang trên cần cẩu dầu, đạt được hiệu quả tốt.

Please swing the derricks at Hatch No.3 to the shoreside because our floating crane will come alongside to unload the heavy lifts.

Vui lòng xoay các cần cẩu tại Hatch No.3 về phía bờ vì cần cẩu nổi của chúng tôi sẽ đến để dỡ hàng nặng.

Derrick Rose: A no-brainer, he combines the speed and unselfishness of Paul with the strength and explosiveness of Williams.

Derrick Rose: Không cần phải băn khoăn, anh ấy kết hợp tốc độ và tinh thần vị tha của Paul với sức mạnh và sự bùng nổ của Williams.

The derrick was used to lift heavy equipment.

Cần cẩu được sử dụng để nâng các thiết bị nặng.

The oil rig had a tall derrick towering over it.

Giàn khoan có một cần cẩu cao vút trên nó.

The workers secured the derrick before the storm.

Những người công nhân đã cố định cần cẩu trước cơn bão.

The derrick swayed in the wind.

Cần cẩu lắc lư trong gió.

They assembled the derrick on site.

Họ đã lắp ráp cần cẩu tại chỗ.

The derrick collapsed due to a structural failure.

Cần cẩu sụp đổ do lỗi cấu trúc.

The derrick operator carefully controlled the lifting process.

Người vận hành cần cẩu đã kiểm soát cẩn thận quá trình nâng.

The derrick was painted bright red for visibility.

Cần cẩu được sơn màu đỏ tươi để dễ nhìn thấy.

The derrick was equipped with a powerful winch.

Cần cẩu được trang bị một tời năng lực mạnh.

The derrick was a crucial component of the construction project.

Cần cẩu là một thành phần quan trọng của dự án xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay