desalination

[Mỹ]/diː,sælɪ'neɪʃən/
[Anh]/ˌdi,sælɪ'neʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giảm hàm lượng muối, quá trình loại bỏ muối
Word Forms
số nhiềudesalinations

Cụm từ & Cách kết hợp

desalination process

tiến trình khử muối

desalination plant

nhà máy khử muối

Câu ví dụ

Etesian Qingdao interenational seawater desalination conference had broad influence and famousness,and it becomes a famous international conference brand step by step in China.

Hội nghị đa nước biển Nha khoa quốc tế Qingdao Etesian có ảnh hưởng và danh tiếng rộng lớn, và dần dần trở thành một thương hiệu hội nghị quốc tế nổi tiếng ở Trung Quốc.

Ví dụ thực tế

This is where desalination comes in.

Đây là lúc quá trình khử muối phát huy tác dụng.

Nguồn: The Economist - International

Seawater desalination is energy-intensive no matter how you slice it.

Việc khử muối nước biển tốn nhiều năng lượng bất kể bạn nhìn nhận vấn đề dưới góc độ nào.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2016 Collection

Smaller desalination plants have been operating in Morocco for years.

Các nhà máy khử muối nhỏ hơn đã hoạt động ở Morocco trong nhiều năm.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

And there are plans for more desalination plants.

Và có kế hoạch xây dựng thêm các nhà máy khử muối.

Nguồn: The Economist - International

Officials say the government does not have the money to build desalination factories.

Các quan chức cho biết chính phủ không có tiền để xây dựng các nhà máy khử muối.

Nguồn: VOA Special English: World

Using desalination is a " do or die" issue, said historian Michael Christopher Low.

Việc sử dụng khử muối là một vấn đề ' sống còn ', theo sử gia Michael Christopher Low.

Nguồn: This month VOA Special English

Adaptation, including sea defences, desalination plants, drought-resistant crops, will cost a lot of money.

Thích ứng, bao gồm các biện pháp phòng thủ ven biển, các nhà máy khử muối, các loại cây trồng chịu hạn, sẽ tốn rất nhiều tiền.

Nguồn: The Economist (Summary)

The state's already planning more ocean desalination projects up and down the coast.

Tiểu bang đã lên kế hoạch cho nhiều dự án khử muối nước biển hơn dọc theo bờ biển.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2019 Collection

Here in Southern California the largest desalination plant in the Western Hemisphere is being constructed.

Ở đây, tại Nam California, nhà máy khử muối lớn nhất ở Bán cầu Tây đang được xây dựng.

Nguồn: CNN Listening Collection June 2014

Desalination is the process of removing salt from seawater for use by humans and in agriculture.

Khử muối là quá trình loại bỏ muối khỏi nước biển để sử dụng cho con người và trong nông nghiệp.

Nguồn: VOA Special February 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay