descendible path
đường có thể đi xuống
descendible slope
đường dốc có thể đi xuống
descendible terrain
địa hình có thể đi xuống
descendible route
tuyến đường có thể đi xuống
descendible area
khu vực có thể đi xuống
descendible section
đoạn có thể đi xuống
descendible feature
đặc điểm có thể đi xuống
descendible level
mức độ có thể đi xuống
descendible zone
vùng có thể đi xuống
descendible cliff
đoạn vách đá có thể đi xuống
the mountain is easily descendible for experienced hikers.
ngọn núi dễ dàng xuống cho những người đi bộ đường dài có kinh nghiệm.
the path is not descendible during rainy weather.
đường đi không thể xuống trong điều kiện thời tiết mưa.
children find the slope descendible and fun.
trẻ em thấy độ dốc dễ xuống và thú vị.
is this area descendible for bicycles?
khu vực này có thể xuống bằng xe đạp không?
the descendible terrain allows for easier navigation.
địa hình dễ xuống cho phép điều hướng dễ dàng hơn.
we need to check if the route is descendible before we start.
chúng ta cần kiểm tra xem tuyến đường có thể xuống được trước khi bắt đầu.
he found the rock face to be descendible with the right gear.
anh ta thấy vách đá có thể xuống được với trang bị phù hợp.
the guide assured us that the valley was descendible.
người hướng dẫn đảm bảo với chúng tôi rằng thung lũng có thể xuống được.
some areas of the cliff are not descendible without assistance.
một số khu vực của vách đá không thể xuống được nếu không có sự hỗ trợ.
it’s important to identify which parts of the trail are descendible.
rất quan trọng để xác định những phần nào của đường mòn có thể xuống được.
descendible path
đường có thể đi xuống
descendible slope
đường dốc có thể đi xuống
descendible terrain
địa hình có thể đi xuống
descendible route
tuyến đường có thể đi xuống
descendible area
khu vực có thể đi xuống
descendible section
đoạn có thể đi xuống
descendible feature
đặc điểm có thể đi xuống
descendible level
mức độ có thể đi xuống
descendible zone
vùng có thể đi xuống
descendible cliff
đoạn vách đá có thể đi xuống
the mountain is easily descendible for experienced hikers.
ngọn núi dễ dàng xuống cho những người đi bộ đường dài có kinh nghiệm.
the path is not descendible during rainy weather.
đường đi không thể xuống trong điều kiện thời tiết mưa.
children find the slope descendible and fun.
trẻ em thấy độ dốc dễ xuống và thú vị.
is this area descendible for bicycles?
khu vực này có thể xuống bằng xe đạp không?
the descendible terrain allows for easier navigation.
địa hình dễ xuống cho phép điều hướng dễ dàng hơn.
we need to check if the route is descendible before we start.
chúng ta cần kiểm tra xem tuyến đường có thể xuống được trước khi bắt đầu.
he found the rock face to be descendible with the right gear.
anh ta thấy vách đá có thể xuống được với trang bị phù hợp.
the guide assured us that the valley was descendible.
người hướng dẫn đảm bảo với chúng tôi rằng thung lũng có thể xuống được.
some areas of the cliff are not descendible without assistance.
một số khu vực của vách đá không thể xuống được nếu không có sự hỗ trợ.
it’s important to identify which parts of the trail are descendible.
rất quan trọng để xác định những phần nào của đường mòn có thể xuống được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay