desensitized response
phản ứng mất cảm xúc
desensitized feelings
cảm xúc mất cảm xúc
desensitized to pain
mất cảm giác với nỗi đau
desensitized behavior
hành vi mất cảm xúc
desensitized emotions
cảm xúc bị tê liệt
desensitized society
xã hội mất cảm xúc
desensitized audience
khán giả mất cảm xúc
desensitized reactions
phản ứng mất cảm xúc
desensitized perceptions
nhận thức mất cảm xúc
desensitized individuals
những người mất cảm xúc
many people have become desensitized to violence in movies.
Nhiều người đã trở nên chai sạn với bạo lực trong phim ảnh.
over time, he became desensitized to the harsh realities of life.
Theo thời gian, anh ta đã trở nên chai sạn với những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.
exposure to graphic content can desensitize viewers.
Tiếp xúc với nội dung gây sốc có thể khiến người xem trở nên chai sạn.
she felt desensitized after witnessing so much suffering.
Cô cảm thấy chai sạn sau khi chứng kiến quá nhiều đau khổ.
desensitized individuals may struggle to empathize with others.
Những người chai sạn có thể gặp khó khăn trong việc đồng cảm với người khác.
his constant exposure to bad news has left him desensitized.
Việc tiếp xúc liên tục với những tin tức xấu đã khiến anh ta trở nên chai sạn.
some argue that social media has desensitized us to real-world issues.
Một số người cho rằng mạng xã hội đã khiến chúng ta chai sạn với các vấn đề thực tế.
children can become desensitized to bullying if they witness it often.
Trẻ em có thể trở nên chai sạn với bắt nạt nếu chúng chứng kiến nó thường xuyên.
therapists work to help clients who feel desensitized to their feelings.
Các nhà trị liệu làm việc để giúp khách hàng cảm thấy chai sạn với cảm xúc của họ.
desensitized response
phản ứng mất cảm xúc
desensitized feelings
cảm xúc mất cảm xúc
desensitized to pain
mất cảm giác với nỗi đau
desensitized behavior
hành vi mất cảm xúc
desensitized emotions
cảm xúc bị tê liệt
desensitized society
xã hội mất cảm xúc
desensitized audience
khán giả mất cảm xúc
desensitized reactions
phản ứng mất cảm xúc
desensitized perceptions
nhận thức mất cảm xúc
desensitized individuals
những người mất cảm xúc
many people have become desensitized to violence in movies.
Nhiều người đã trở nên chai sạn với bạo lực trong phim ảnh.
over time, he became desensitized to the harsh realities of life.
Theo thời gian, anh ta đã trở nên chai sạn với những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.
exposure to graphic content can desensitize viewers.
Tiếp xúc với nội dung gây sốc có thể khiến người xem trở nên chai sạn.
she felt desensitized after witnessing so much suffering.
Cô cảm thấy chai sạn sau khi chứng kiến quá nhiều đau khổ.
desensitized individuals may struggle to empathize with others.
Những người chai sạn có thể gặp khó khăn trong việc đồng cảm với người khác.
his constant exposure to bad news has left him desensitized.
Việc tiếp xúc liên tục với những tin tức xấu đã khiến anh ta trở nên chai sạn.
some argue that social media has desensitized us to real-world issues.
Một số người cho rằng mạng xã hội đã khiến chúng ta chai sạn với các vấn đề thực tế.
children can become desensitized to bullying if they witness it often.
Trẻ em có thể trở nên chai sạn với bắt nạt nếu chúng chứng kiến nó thường xuyên.
therapists work to help clients who feel desensitized to their feelings.
Các nhà trị liệu làm việc để giúp khách hàng cảm thấy chai sạn với cảm xúc của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay